Từ: 百戰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百戰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 百 • 戰

bách chiến
Nhiều lần đánh trận. ◇Vương An Thạch 王安石:
Bách chiến bì lao tráng sĩ ai, Trung nguyên nhất bại thế nan hồi
百戰疲勞壯士哀, 中原一敗勢難迴 (Ô giang đình 烏江亭).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

bá百:bá hộ (một trăm nhà)
bách百:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến戰:chiến tranh, chiến đấu
chuyến戰:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến戰:xao xuyến
百戰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百戰 Tìm thêm nội dung cho: 百戰