Từ: 鞍袍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞍袍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

an bào
Yên ngựa và áo bào, đồ của người đi trận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞍

an:an (yên ngựa)
yên:yên ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袍

bào:áo bào
bâu:bâu áo
鞍袍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鞍袍 Tìm thêm nội dung cho: 鞍袍