Từ: 大器晚成 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大器晚成:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 器 • 晚 • 成
Nghĩa của 大器晚成 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàqìwǎnchéng] có tài nhưng thành đạt muộn (những người giữ trọng trách do phải rèn luyện thử thách lâu, nên thành đạt hơi muộn.)。指能担当大事的人物要经过长期的锻炼,所以成就比较晚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晚
| muộn | 晚: | chiều muộn; muộn màng |
| vãn | 晚: | vãn ngày, vãn việc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |