Từ: 赞礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赞礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赞礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zànlǐ] 1. xướng lễ。旧时举行婚丧、祭祀仪式时在旁宣读仪式项目。
2. người xướng lễ。赞礼的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赞

tán:tham tán, tán thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
赞礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赞礼 Tìm thêm nội dung cho: 赞礼