Từ: 浮动汇率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮动汇率:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 浮 • 动 • 汇 • 率

Nghĩa của 浮动汇率 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúdònghuìlǜ] hối giá thả nổi; tỷ giá không ổn định。兑换比例不予以固定,根据外汇市场的供求关系任其自由涨落的汇率。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi浮:trôi nổi
phù浮:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇

hối汇:hối đoái
vị汇:tự vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt率:chải chuốt
suất率:lãi suất
suốt率:suốt dọc đường, suốt ngày
sót率:sót lại
sút率:sa sút
thoắt率:thoăn thoắt
浮动汇率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮动汇率 Tìm thêm nội dung cho: 浮动汇率