Từ: 浮头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浮头 trong tiếng Trung hiện đại:

[fútóu] ngoi lên mặt nước thở (trong ngư nghiệp khi trong nước thiếu ôxy cá ngoi lên mặt nước thở)。渔业上指水中缺氧时鱼类把口吻伸出水面呼吸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
浮头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮头 Tìm thêm nội dung cho: 浮头