Cao su chống va đập cửa

Từ: 浮泛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮泛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浮泛 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúfàn] 1. trôi nổi; trôi trên mặt nước。漂浮在水面上。
轻舟浮泛
con thuyền trôi trên mặt nước
2. lộ ra; toát lên。流露。
她的脸上浮泛着天真的表情。
trên nét mặt cô ấy lộ ra vẻ ngây thơ.
3. bề ngoài; không thực tế。表面的;不切实的。
言词浮泛
ngôn từ không thật
浮泛的研究
nghiên cứu không thực tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泛

mẹp:ướt mẹp; nằm mẹp một bề
phiếm:phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm
phím:phím đàn
浮泛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮泛 Tìm thêm nội dung cho: 浮泛