Từ: 提灌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提灌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 提灌 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíguàn] bơm nước (bơm nước từ nơi thấp lên cao để tưới.)。用水泵、水车等把低处的水引到高处灌溉。
提灌设备
thiết bị bơm nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灌

quán:quán tửu (rót rượu)
提灌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提灌 Tìm thêm nội dung cho: 提灌