nại hà
Làm sao, làm gì được.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Kim giả Tôn Văn Đài hựu bại ư Hoa Hùng, tỏa động duệ khí, vi chi nại hà?
今者孫文臺又敗於華雄, 挫動銳氣, 為之奈何? (Đệ ngũ hồi) Nay Tôn Văn Đài cũng bị thua Hoa Hùng, mất hết nhuệ khí, các tướng định thế nào?Trừng trị, đối phó.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Vi nhân tân nhậm nhất cá Cao thái úy, nguyên bị tiên phụ đả phiên, kim tố điện soái phủ thái úy, hoài hiệp cựu cừu yếu nại hà Vương Tiến
為因新任一個高太尉, 原被先父打翻, 今做殿帥府太尉, 懷挾舊仇要奈何王進 (Đệ nhị hồi) Chỉ vì có tên Cao thái úy mới nhậm chức, trước kia (nó tập roi) bị cha tôi đánh ngã, bây giờ làm thái úy điện soái phủ, nó nhớ thù xưa kiếm chuyện trừng trị tôi (Vương Tiến).
Nghĩa của 奈何 trong tiếng Trung hiện đại:
无可奈何。
không biết làm thế nào.
奈何不得。
không làm thế nào được.
2. làm sao。用反问的方式表示如何。
民不畏死,奈何以死惧之?
dân không sợ chết, làm sao đem cái chết ra doạ họ được?
3. làm gì được nó。中间加代词, 表示"拿他怎么办"。
凭你怎么说, 他就是不答应, 你又奈他何!
dù anh có nói gì, nó cũng không trả lời anh, anh làm gì được nó
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奈
| nhại | 奈: | nhại lại |
| nài | 奈: | nài xin |
| nại | 奈: | nại hà (cần chi); nại (táo lá nhỏ) |
| nạy | 奈: | xeo nạy |
| nải | 奈: | nải chuối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 何
| gã | 何: | gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường) |
| hà | 何: | hà hơi |
Gới ý 25 câu đối có chữ 奈何:

Tìm hình ảnh cho: 奈何 Tìm thêm nội dung cho: 奈何
