Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 奈何 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奈何:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nại hà
Làm sao, làm gì được.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Kim giả Tôn Văn Đài hựu bại ư Hoa Hùng, tỏa động duệ khí, vi chi nại hà?
雄, 氣, ? (Đệ ngũ hồi) Nay Tôn Văn Đài cũng bị thua Hoa Hùng, mất hết nhuệ khí, các tướng định thế nào?Trừng trị, đối phó.
◇Thủy hử truyện 傳:
Vi nhân tân nhậm nhất cá Cao thái úy, nguyên bị tiên phụ đả phiên, kim tố điện soái phủ thái úy, hoài hiệp cựu cừu yếu nại hà Vương Tiến
尉, 翻, 殿尉, 進 (Đệ nhị hồi) Chỉ vì có tên Cao thái úy mới nhậm chức, trước kia (nó tập roi) bị cha tôi đánh ngã, bây giờ làm thái úy điện soái phủ, nó nhớ thù xưa kiếm chuyện trừng trị tôi (Vương Tiến).

Nghĩa của 奈何 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàihé] 1. không biết làm thế nào; không biết làm sao。用反问的方式表示没有办法, 意思跟"怎么办"相似。
无可奈何。
không biết làm thế nào.
奈何不得。
không làm thế nào được.
2. làm sao。用反问的方式表示如何。
民不畏死,奈何以死惧之?
dân không sợ chết, làm sao đem cái chết ra doạ họ được?
3. làm gì được nó。中间加代词, 表示"拿他怎么办"。
凭你怎么说, 他就是不答应, 你又奈他何!
dù anh có nói gì, nó cũng không trả lời anh, anh làm gì được nó

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奈

nhại:nhại lại
nài:nài xin
nại:nại hà (cần chi); nại (táo lá nhỏ)
nạy:xeo nạy
nải:nải chuối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
:hà hơi

Gới ý 25 câu đối có chữ 奈何:

Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

奈何 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奈何 Tìm thêm nội dung cho: 奈何