Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𢱜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢱜, chiết tự chữ ĐẨY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢱜:
𢱜
Chiết tự chữ 𢱜
Chiết tự chữ đẩy bao gồm chữ 手 待 hoặc 扌 待 hoặc 才 待 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 𢱜 cấu thành từ 2 chữ: 手, 待 |
2. 𢱜 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 待 |
3. 𢱜 cấu thành từ 2 chữ: 才, 待 |
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𢱜
Nghĩa Trung Việt của từ 𢱜
đẩy, như "đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy" (vhn)
Chữ gần giống với 𢱜:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Chữ gần giống 𢱜
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢱜
| đẩy | 𢱜: | đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy |

Tìm hình ảnh cho: 𢱜 Tìm thêm nội dung cho: 𢱜
