Từ: 由打 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 由打:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 由打 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóudǎ] 1. từ; từ lúc; từ khi。自从;从。
由打入冬以来,这里没下过雪。
từ đầu mùa đông đến giờ, ở đây chưa có tuyết rơi.
2. đi qua; trải qua。经由。
黄河水由打这儿往北,再向东入海。
sông Hoàng Hà chảy về hướng Bắc, lại theo hướng Đông đổ ra biển.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do:do đó; nguyên do
:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro:rủi ro

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử
由打 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 由打 Tìm thêm nội dung cho: 由打