Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 卷舌元音 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卷舌元音:
Nghĩa của 卷舌元音 trong tiếng Trung hiện đại:
[juǎnshéyuányīn] âm uốn lưỡi (er như 儿、耳、二 trong tiếng phổ thông)。把舌尖卷起来,使舌面和舌尖同时起作用而发出的元音,例如普通话中的er(儿、耳、二)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷
| cuốn | 卷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| quyển | 卷: | quyển sách |
| quẹn | 卷: | sạch quẹn, quẹn má hồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌
| thiệt | 舌: | thiệt (cái lưỡi) |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 元
| nguyên | 元: | tết nguyên đán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |

Tìm hình ảnh cho: 卷舌元音 Tìm thêm nội dung cho: 卷舌元音
