Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乐土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐土 trong tiếng Trung hiện đại:

[lètǔ] cõi yên vui; thiên đường; nơi sung sướng。安乐的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
乐土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐土 Tìm thêm nội dung cho: 乐土