cự tuyệt
Từ chối dứt khoát, quyết không tiếp nhận. ◇La Đại Kinh 羅大經:
Cố kích bác hào cường, cự tuyệt hoạn tự, tất vô sở úy
故擊搏豪強, 拒絕宦寺, 悉無所畏 (Hạc lâm ngọc lộ 鶴林玉露, Quyển thất) Cho nên chống lại cường hào, quyết không chịu nhận hoạn quan, hẳn là không biết sợ gì cả.
Nghĩa của 拒绝 trong tiếng Trung hiện đại:
拒绝诱惑。
cự tuyệt dụ dỗ.
拒绝贿赂。
cự tuyệt nhận hối lộ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拒
| cự | 拒: | cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự |

Tìm hình ảnh cho: 拒絕 Tìm thêm nội dung cho: 拒絕
