Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khắc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ khắc:
Pinyin: ke3, ke4;
Việt bính: hak1 ho2
1. [不可] bất khả 2. [不可抗] bất khả kháng 3. [不可抗力] bất khả kháng lực 4. [不可思議] bất khả tư nghị 5. [奇貨可居] kì hóa khả cư 6. [可惡] khả ố 7. [可愛] khả ái 8. [可以] khả dĩ 9. [可賀] khả hạ 10. [可汗] khả hàn 11. [可口] khả khẩu 12. [可看] khả khán 13. [可憐] khả liên 14. [可能] khả năng 15. [可疑] khả nghi 16. [可人] khả nhân 17. [可觀] khả quan 18. [可惜] khả tích 19. [可是] khả thị 20. [可笑] khả tiếu 21. [兩可] lưỡng khả 22. [乍可] sạ khả;
可 khả, khắc
Nghĩa Trung Việt của từ 可
(Động) Ưng cho, đồng ý, chấp thuận, tán thành.◎Như: hứa khả 許可 ưng thuận.
◇Sử Kí 史記: Thủy Hoàng khả kì nghị, thu khứ thi thư bách gia chi ngữ dĩ ngu bách tính, sử thiên hạ vô dĩ cổ phi kim 始皇可其議, 收去詩書百家之語以愚百姓, 使天下無以古非今 (Lí Tư truyện 李斯傳) (Tần) Thủy Hoàng chuẩn y lời tấu ấy, thu các sách Kinh Thi, Kinh Thư, Bách gia để làm trăm họ ngu tối, khiến cho thiên hạ không được lấy xưa mà chê nay.
(Động) Hợp, thích nghi.
◇Trang Tử 莊子: Kì vị tương phản, nhi giai khả ư khẩu 其味相反, 而皆可於口 (Thiên vận 天運) Vị nó khác nhau, nhưng đều vừa miệng (hợp khẩu, ngon miệng).
(Động) Khỏi bệnh.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đãi quân sư bệnh khả, hành chi vị trì 待軍師病可, 行之未遲 (Đệ bát thập hồi) Đợi quân sư (Khổng Minh) khỏi bệnh rồi làm theo cũng chưa muộn.
(Động) Đáng.
◎Như: khả quý 可貴 đáng quý, khả kính 可敬 đáng kính.
(Phó) Có thể, được, đủ.
◎Như: nhĩ khả dĩ tẩu liễu 你可以走了 anh có thể đi được rồi.
◇Vương Sung 王充: Nhân chi tính, thiện khả biến vi ác, ác khả biến vi thiện 人之性, 善可變為惡, 惡可變為善 (Luận hành 論衡, Suất tính 率性) Tính người ta, lành có thể biến thành ác, ác có thể biến thành lành.
(Phó) Khoảng, ước chừng.
◇Vương Duy 王維: Lạc Dương nữ nhi đối môn cư, Tài khả dong nhan thập ngũ dư 洛陽女兒對門居, 纔可容顏十五餘 (Lạc Dương nữ nhi hành 洛陽女兒行) Cô gái người Lạc Dương ở nhà trước mặt, Dung mạo vừa hơn khoảng mười lăm tuổi.
(Phó) Biểu thị nghi vấn: có không, phải chăng.
◎Như: nhĩ khả tri đạo 你可知道 anh có biết không? nhĩ khả tưởng quá 你可想過 anh đã nghĩ tới chưa?
(Phó) Biểu thị phản vấn: sao lại, vì sao.
◇Sầm Tham 岑參: Khả tri niên tứ thập, Do tự vị phong hầu 可知年四十, 猶自未封侯 (Bắc đình tác 北庭作) Làm sao biết đến tuổi bốn mươi, Vẫn chưa được phong hầu.
(Phó) Thật, thật là.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cốc vũ sơ tình, khả thị lệ nhân thiên khí 穀雨初晴, 可是麗人天氣 (Đệ thất thập tam hồi) Ngày cốc vũ (hai mươi hoặc hai mươi mốt tháng tư âm lịch) vừa tạnh ráo, khí trời thật là tươi đẹp.(Liên) Nhưng, song.
◎Như: tha tuy nhiên bổn, khả ngận dụng công 他雖然笨, 可很用功 anh ta tuy cục mịch, nhưng lại rất cần cù.
(Tính) Tốt, đẹp.
◎Như: khả nhân 可人 người có tính tình đức hạnh tốt.
(Danh) Họ Khả.Một âm là khắc.
(Danh) Khắc Hàn 可汗 các nước bên Tây Vực gọi vua chúa họ là Khắc Hàn.
khả, như "khải ái; khả năng; khả ố" (vhn)
khá, như "khá giả; khá khen" (btcn)
Nghĩa của 可 trong tiếng Trung hiện đại:
[kě]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: KHẢ
1. đồng ý; bằng lòng。表示同意。
许可。
đồng ý, cho phép.
认可。
đồng ý.
不加可否。
không nói đồng ý hay không.
2. được; có thể。表示许可或可能,跟"可以"的意思相同(限于熟语或正反对举)。
可大可小。
không to không nhỏ.
两可。
cả hai đều được,
牢不可破。
kiên cố không thể phá vỡ.
3. đáng giá; đáng。表示值得。
可爱。
đáng yêu.
可贵。
đáng quý.
这出 戏可看。
vở kịch này đáng đi xem.
Ghi chú:
Chú ý: thường kết hợp với động từ đơn âm tiết。多跟 单音动词组合。"可" có tác dụng biểu thị tính thụ động, toàn bộ tổ hợp có tính chất như một hình dung từ 。 "可"有表示被动的作用,整个组合是形容词性质,如:
这 个孩子很可爱。
đứa bé này rất dễ thương.
他非常可靠。
anh ấy rất đáng tin cậy.
chỉ có "可怜" khi biểu hiện tính bị động thì có tính chất hình dung từ như :唯有"可怜"表示被动的作用时,是形容词性质,如: khi biểu hiện tính chủ động thì có tính chất động từ như: 表示主动的作用时, 是动词性质。
这 个人可怜。
người này thật đáng thương.
我很可怜她。
tôi rất tội nghiệp cô ấy.
4. khoảng; cỡ ; ước khoảng; ước chừng; khoảng chừng; độ chừng。大约。
年可二十。
tuổi khoảng đôi mươi.
长可七尺。
dài cỡ bảy tấc.
方
5. vừa。可着。
可劲儿。
vừa sức
疼得他可地打滚儿。
cậu ấy đau đến nỗi lăn lộn dưới đất.
6. đỡ bệnh; thuyên giảm。(病)好;(痊愈)(多见于早期白话)。
7. họ Khả 。(Kě)姓。
8. nhưng (biểu thị sự chuyển tiếp, ý nghĩa tương tự như "可是") 。副词, 表示转折,意思跟"可是"相同。
别看他年龄小, 志气可不小。
anh ấy tuy tuổi nhỏ, nhưng chí khí không nhỏ đâu.
9. thật là; rất; ghê (biểu thị sự cường điệu)。表示强调。
她待人可好了,谁都喜欢她。
cô ấy đối xử với mọi người rất tốt, ai cũng thích cô ta.
昨儿夜里的风可大了。
gió đêm qua lớn ghê.
记着点儿,可别忘了。
nhớ, không được quên đấy.
大家的干劲可足了。
sức lực của mọi người khá đấy!
你可来了,让我好等啊!
rồi anh cũng đến, để tôi đợi muốn chết luôn.
10. mà (dùng trong câu phản vấn thì càng làm tăng thêm ngữ khí cửa câu)。用在反问句里加强反问的语气。
这件事我可怎么知道呢?
sự việc này mà sao tôi không biết nhỉ?
都这 样 说,可 谁见过呢?
nói như thế chứ ai mà thấy ?
11. thực không; thực sao; sao (dùng trong câu ghi vấn làm tăng ngữ khí ghi vấn)。用在疑问句里加强疑问的语气。
这件事他可愿意?
việc này anh ấy bằng lòng sao ?
你可曾跟他谈过这 个问题?
bạn đã từng nói chuyện với anh ấy về vấn đề này rồi phải không?
12. hợp với。适合。
可人意。
hợp với lòng người.
这回倒可了他的心 。
lần này thì hài lòng anh ấy rồi.
Từ ghép:
可爱 ; 可悲 ; 可比价格 ; 可鄙 ; 可不 ; 可操左券 ; 可耻 ; 可?/c936> ; 可锻铸铁 ; 可歌可泣 ; 可观 ; 可贵 ; 可好 ; 可恨 ; 可见 ; 可见度 ; 可见光 ; 可卡因 ; 可靠 ; 可可 ; 可可儿的 ; 可口 ; 可兰经 ; 可怜 ; 可怜巴巴 ; 可怜虫 ; 可怜见 ; 可能 ; 可逆反应 ; 可巧 ; 可取 ; 可人 ; 可身 ; 可是 ; 可塑性 ; 可体 ; 可望而不可即 ; 可谓 ; 可恶 ; 可惜 ; 可惜了儿的 ; 可喜 ; 可笑 ; 可心 ; 可行 ; 可疑 ; 可以 ; 可意 ; 可憎 ; 可着 ;
可知论
[kè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: KHẮC
Khắc Hãn (tên của vị thống trị tối cao của các dân tộc Tiên Ti, Hồi Hột, Mông Cổ, Đột Quyết...thời Trung Quốc Cổ đại) 。可汗(kèhán)古代鲜卑,突厥,回纥, 蒙古等族最高统治者的称号。
Pinyin: ke4, qi4;
Việt bính: haak1 hak1
1. [刻薄] khắc bạc 2. [刻骨] khắc cốt 3. [刻苦] khắc khổ 4. [刻漏] khắc lậu 5. [一刻千金] nhất khắc thiên kim 6. [即刻] tức khắc;
刻 khắc
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bi khắc tiển hoa ban 碑刻蘚花斑 (Dục Thúy sơn 浴翠山) Bia khắc đã lốm đốm rêu.
(Động) Ghi nhớ, ghi chặt.
◎Như: na đoạn mĩ hảo đích hồi ức, dĩ thâm thâm đích khắc tại ngã đích tâm bản thượng 那段美好的回憶, 已深深的刻在我的心版上 cái kỉ niệm đẹp đó, mãi còn ghi chặt thâm sâu trong lòng tôi.
(Động) Bóc lột.
◎Như: khắc bác 刻剝 bóc lột của người.
(Động) Hạn định.
◇Sử Khả Pháp 史可法: Khắc nhật tây chinh 刻日西征 (Phục đa nhĩ cổn thư 復多爾袞書) Hạn định ngày đi chinh phạt ở phía tây.
(Tính) Nghiệt ngã, khe khắt.
◎Như: hà khắc 苛刻 xét nghiệt ngã, khắc bạc 刻薄 cay nghiệt.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cao thái úy nhĩ thắc độc hại, nhẫm địa khắc bạc 高太尉你忒毒害, 恁地刻薄 (Đệ thập nhị hồi) Cao thái úy, mi thật là độc ác, áp bức nghiệt ngã ta đền nông nỗi này.
(Danh) Ngày xưa dùng cái gáo đồng, giữa châm một lỗ để nước dần dần nhỏ xuống, để định thời giờ, gọi là khắc lậu 刻漏. Một ngày đêm ngày xưa chia thành một trăm khắc. Ngày nay, mười lăm phút là một khắc.
(Danh) Khoảng thời gian ngắn.
◎Như: khắc bất dong hoãn 刻不容緩 không được chậm trễ chút nào.
◇Tây du kí 西遊記: Giá gia thù, na gia thỉnh, lược vô hư khắc 這家酬, 那家請, 略無虛刻 (Đệ cửu thập nhị hồi) Nhà này mời, nhà kia thỉnh, chẳng lúc nào ngơi.
(Phó) Ngay tức thì.
◎Như: lập khắc 立刻 lập tức.
khắc, như "điêu khắc; hà khắc; khắc khổ" (vhn)
gắt, như "gắt gỏng; gắt gao; gay gắt" (btcn)
khắt, như "khắt khe" (btcn)
khấc, như "khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)" (btcn)
lắc, như "lúc lắc" (gdhn)
Pinyin: ke4, jiang4, qiang1;
Việt bính: hak1;
尅 khắc
khắc, như "tương khắc, xung khắc" (gdhn)
雕版.
khắc chữ.
篆刻。
khắc dấu.
刻图章。
khắc chạm.
镂刻。
书
镌; 勒 《雕刻。》
khắc đá.
镌石。
刊刻 《刻(木板书)。》
克 《克服, 克制。》
克 《 藏族地区容量单位, 1 克青 稞约 重25市 斤。》
刻 《用 钟表计时, 以十 五分钟为 一刻。》
刻画 《刻或画。》
khắc giấy dầu; khắc giấy nến.
刻写蜡纸。
刻写 《把蜡纸铺在誉写钢版上用铁笔书写。》
抠 《雕刻(花纹)。》
khắc hoa ở rìa khung kính.
在镜框边上抠出花儿来。
契 《用刀雕刻。》
蚀刻 《利用硝酸等化学药品的腐蚀作用来制造铜版、锌版等印刷版的方法。》
錾 《在砖石上凿; 在金银上刻。》
khắc chữ
錾字
竹雕 《在竹子上雕刻形象、花纹的艺术。也指用竹子雕刻成的工艺品。》
竹刻 《在竹制的器物上雕刻文字图画的艺术。》
琢石 《用一尖头工具(如鹤嘴锄)来修琢石头的行为或过程。》
Số nét: 5
Hán Việt: KHẢ
1. đồng ý; bằng lòng。表示同意。
许可。
đồng ý, cho phép.
认可。
đồng ý.
不加可否。
không nói đồng ý hay không.
2. được; có thể。表示许可或可能,跟"可以"的意思相同(限于熟语或正反对举)。
可大可小。
không to không nhỏ.
两可。
cả hai đều được,
牢不可破。
kiên cố không thể phá vỡ.
3. đáng giá; đáng。表示值得。
可爱。
đáng yêu.
可贵。
đáng quý.
这出 戏可看。
vở kịch này đáng đi xem.
Ghi chú:
Chú ý: thường kết hợp với động từ đơn âm tiết。多跟 单音动词组合。"可" có tác dụng biểu thị tính thụ động, toàn bộ tổ hợp có tính chất như một hình dung từ 。 "可"有表示被动的作用,整个组合是形容词性质,如:这 个孩子很可爱。
đứa bé này rất dễ thương.
他非常可靠。
anh ấy rất đáng tin cậy.
chỉ có "可怜" khi biểu hiện tính bị động thì có tính chất hình dung từ như :唯有"可怜"表示被动的作用时,是形容词性质,如: khi biểu hiện tính chủ động thì có tính chất động từ như: 表示主动的作用时, 是动词性质。
这 个人可怜。
người này thật đáng thương.
我很可怜她。
tôi rất tội nghiệp cô ấy.
4. khoảng; cỡ ; ước khoảng; ước chừng; khoảng chừng; độ chừng。大约。
年可二十。
tuổi khoảng đôi mươi.
长可七尺。
dài cỡ bảy tấc.
方
5. vừa。可着。
可劲儿。
vừa sức
疼得他可地打滚儿。
cậu ấy đau đến nỗi lăn lộn dưới đất.
6. đỡ bệnh; thuyên giảm。(病)好;(痊愈)(多见于早期白话)。
7. họ Khả 。(Kě)姓。
8. nhưng (biểu thị sự chuyển tiếp, ý nghĩa tương tự như "可是") 。副词, 表示转折,意思跟"可是"相同。
别看他年龄小, 志气可不小。
anh ấy tuy tuổi nhỏ, nhưng chí khí không nhỏ đâu.
9. thật là; rất; ghê (biểu thị sự cường điệu)。表示强调。
她待人可好了,谁都喜欢她。
cô ấy đối xử với mọi người rất tốt, ai cũng thích cô ta.
昨儿夜里的风可大了。
gió đêm qua lớn ghê.
记着点儿,可别忘了。
nhớ, không được quên đấy.
大家的干劲可足了。
sức lực của mọi người khá đấy!
你可来了,让我好等啊!
rồi anh cũng đến, để tôi đợi muốn chết luôn.
10. mà (dùng trong câu phản vấn thì càng làm tăng thêm ngữ khí cửa câu)。用在反问句里加强反问的语气。
这件事我可怎么知道呢?
sự việc này mà sao tôi không biết nhỉ?
都这 样 说,可 谁见过呢?
nói như thế chứ ai mà thấy ?
11. thực không; thực sao; sao (dùng trong câu ghi vấn làm tăng ngữ khí ghi vấn)。用在疑问句里加强疑问的语气。
这件事他可愿意?
việc này anh ấy bằng lòng sao ?
你可曾跟他谈过这 个问题?
bạn đã từng nói chuyện với anh ấy về vấn đề này rồi phải không?
12. hợp với。适合。
可人意。
hợp với lòng người.
这回倒可了他的心 。
lần này thì hài lòng anh ấy rồi.
Từ ghép:
可爱 ; 可悲 ; 可比价格 ; 可鄙 ; 可不 ; 可操左券 ; 可耻 ; 可?/c936> ; 可锻铸铁 ; 可歌可泣 ; 可观 ; 可贵 ; 可好 ; 可恨 ; 可见 ; 可见度 ; 可见光 ; 可卡因 ; 可靠 ; 可可 ; 可可儿的 ; 可口 ; 可兰经 ; 可怜 ; 可怜巴巴 ; 可怜虫 ; 可怜见 ; 可能 ; 可逆反应 ; 可巧 ; 可取 ; 可人 ; 可身 ; 可是 ; 可塑性 ; 可体 ; 可望而不可即 ; 可谓 ; 可恶 ; 可惜 ; 可惜了儿的 ; 可喜 ; 可笑 ; 可心 ; 可行 ; 可疑 ; 可以 ; 可意 ; 可憎 ; 可着 ;
可知论
[kè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: KHẮC
Khắc Hãn (tên của vị thống trị tối cao của các dân tộc Tiên Ti, Hồi Hột, Mông Cổ, Đột Quyết...thời Trung Quốc Cổ đại) 。可汗(kèhán)古代鲜卑,突厥,回纥, 蒙古等族最高统治者的称号。
Chữ gần giống với 可:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 剋;
Pinyin: ke4;
Việt bính: haak1 hak1
1. [克己] khắc kỉ 2. [克己主義] khắc kỉ chủ nghĩa 3. [克服] khắc phục 4. [坦克車] thản khắc xa 5. [捷克] tiệp khắc 6. [伊拉克] y lạp khắc;
克 khắc
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Thường cụ bất khắc phụ hà, dĩ thiểm tiền nhân 常懼不克負荷, 以忝前人 (Vị Đỗ tư đồ tạ tứ truy tặng biểu 為杜司徒謝賜追贈表) Thường lo sợ không đảm đương gánh vác nổi, làm nhục tiền nhân.
(Động) Được, chiến thắng.
◎Như: khắc địch 克敵 chiến thắng quân địch.
(Động) Kiềm chế, ước thúc.
◎Như: khắc phục 克復 ước thúc, làm chủ được.
◇Luận Ngữ 論語: Khắc kỉ phục lễ vi nhân 克己復禮為仁 (Nhan Uyên 顏淵) Kiềm chế được chính mình (tư dục) mà trở về lễ (đạo li) là đạt được đức Nhân.
(Động) Hạn định, ước định, hẹn.
◎Như: khắc kì động công 克期動工 hẹn định thời kì khởi công.
(Động) Khấu trừ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Quả nhân ngự tứ chi tửu, nhất bình khắc giảm bán bình 寡人御賜之酒, 一瓶克減半瓶 (Đệ bát thập tam hồi) Rượu vua ban cho quả nhân, một bình khấu trừ nửa bình.
(Động) Tiêu hóa.
◎Như: đa cật thủy quả năng khắc thực 多吃水果能克食 uống nhiều nước quả thật giúp cho tiêu hóa.
(Danh) Lượng từ: gam (tiếng Anh "gram").
◎Như: nhất khắc đẳng ư thiên phân chi nhất công cân 一克等於千分之一公斤 một gam bằng một phần ngàn kí-lô.
(Phó) Có thể.
◎Như: bất khắc phân thân 不克分身 không thể sẻ thân ra được.
khắc, như "khắc khoải" (vhn)
Pinyin: ke4;
Việt bính: haak1 hak1
1. [克己] khắc kỉ 2. [克己主義] khắc kỉ chủ nghĩa 3. [克服] khắc phục 4. [坦克車] thản khắc xa 5. [捷克] tiệp khắc 6. [伊拉克] y lạp khắc;
克 khắc
Nghĩa Trung Việt của từ 克
(Động) Đảm đương, gách vác.◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Thường cụ bất khắc phụ hà, dĩ thiểm tiền nhân 常懼不克負荷, 以忝前人 (Vị Đỗ tư đồ tạ tứ truy tặng biểu 為杜司徒謝賜追贈表) Thường lo sợ không đảm đương gánh vác nổi, làm nhục tiền nhân.
(Động) Được, chiến thắng.
◎Như: khắc địch 克敵 chiến thắng quân địch.
(Động) Kiềm chế, ước thúc.
◎Như: khắc phục 克復 ước thúc, làm chủ được.
◇Luận Ngữ 論語: Khắc kỉ phục lễ vi nhân 克己復禮為仁 (Nhan Uyên 顏淵) Kiềm chế được chính mình (tư dục) mà trở về lễ (đạo li) là đạt được đức Nhân.
(Động) Hạn định, ước định, hẹn.
◎Như: khắc kì động công 克期動工 hẹn định thời kì khởi công.
(Động) Khấu trừ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Quả nhân ngự tứ chi tửu, nhất bình khắc giảm bán bình 寡人御賜之酒, 一瓶克減半瓶 (Đệ bát thập tam hồi) Rượu vua ban cho quả nhân, một bình khấu trừ nửa bình.
(Động) Tiêu hóa.
◎Như: đa cật thủy quả năng khắc thực 多吃水果能克食 uống nhiều nước quả thật giúp cho tiêu hóa.
(Danh) Lượng từ: gam (tiếng Anh "gram").
◎Như: nhất khắc đẳng ư thiên phân chi nhất công cân 一克等於千分之一公斤 một gam bằng một phần ngàn kí-lô.
(Phó) Có thể.
◎Như: bất khắc phân thân 不克分身 không thể sẻ thân ra được.
khắc, như "khắc khoải" (vhn)
Nghĩa của 克 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (剋、尅)
[kè]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: KHẮC
1. có thể。能。
克勤克俭。
vừa cần cù vừa tiết kiệm.
2. khắc phục; khắc; khắc chế; kềm chế。克服,克制。
以柔克刚。
lấy nhu thắng cương
克己。
tự kềm chế bản thân.
3. tấn công; đánh gục。攻下据点。
克敌。
tấn công địch.
功必克。
tấn công nhất định phải thắng.
4. tiêu hoá。消化。
克食。
tiêu hoá thức ăn.
克化。
tiêu hoá.
5. kỳ hạn (chặt chẽ, nghiêm ngặt)。严格限定(期限)。
克期。
kỳ hạn.
克日。
ngày hẹn.
6. gam (đơn vị trọng lượng Quốc tế, tiếng Pháp: gramme)。国际单位制,公制的质量单位, 1克等于1千克(公斤)的千分之一。(法gramme) 。
7. khắc; ký ta (đơn vị dung lượng của dân tộc Tạng ở Trung Quốc, một khắc cỡ 25 ki-lô-gam ta)。 藏族地区容量单位, 1克青 稞约 重25市 斤。
8. khơ (tiếng Tây Tạng, một khơ bằng 1 mẫu Trung Quốc, hoặc 1/15 hecta)。藏族地区地积单位,播种1克(约25市 斤)种子的土地称为1克地,1克约合1市亩。
Từ ghép:
克敌制胜 ; 克服 ; 克复 ; 克格勃 ; 克化 ; 克己 ; 克己奉公 ; 克扣 ; 克拉 ; 克郎球 ; 克朗 ; 克里姆林宫 ; 克利夫兰 ; 克罗地亚 ; 克期 ; 克勤克俭 ; 克日 ; 克食 ; 克丝钳子 ; 克星 ; 克制
[kè]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: KHẮC
1. có thể。能。
克勤克俭。
vừa cần cù vừa tiết kiệm.
2. khắc phục; khắc; khắc chế; kềm chế。克服,克制。
以柔克刚。
lấy nhu thắng cương
克己。
tự kềm chế bản thân.
3. tấn công; đánh gục。攻下据点。
克敌。
tấn công địch.
功必克。
tấn công nhất định phải thắng.
4. tiêu hoá。消化。
克食。
tiêu hoá thức ăn.
克化。
tiêu hoá.
5. kỳ hạn (chặt chẽ, nghiêm ngặt)。严格限定(期限)。
克期。
kỳ hạn.
克日。
ngày hẹn.
6. gam (đơn vị trọng lượng Quốc tế, tiếng Pháp: gramme)。国际单位制,公制的质量单位, 1克等于1千克(公斤)的千分之一。(法gramme) 。
7. khắc; ký ta (đơn vị dung lượng của dân tộc Tạng ở Trung Quốc, một khắc cỡ 25 ki-lô-gam ta)。 藏族地区容量单位, 1克青 稞约 重25市 斤。
8. khơ (tiếng Tây Tạng, một khơ bằng 1 mẫu Trung Quốc, hoặc 1/15 hecta)。藏族地区地积单位,播种1克(约25市 斤)种子的土地称为1克地,1克约合1市亩。
Từ ghép:
克敌制胜 ; 克服 ; 克复 ; 克格勃 ; 克化 ; 克己 ; 克己奉公 ; 克扣 ; 克拉 ; 克郎球 ; 克朗 ; 克里姆林宫 ; 克利夫兰 ; 克罗地亚 ; 克期 ; 克勤克俭 ; 克日 ; 克食 ; 克丝钳子 ; 克星 ; 克制
Tự hình:

Pinyin: ke4, qi4;
Việt bính: haak1 hak1
1. [刻薄] khắc bạc 2. [刻骨] khắc cốt 3. [刻苦] khắc khổ 4. [刻漏] khắc lậu 5. [一刻千金] nhất khắc thiên kim 6. [即刻] tức khắc;
刻 khắc
Nghĩa Trung Việt của từ 刻
(Động) Khắc, chạm trổ.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bi khắc tiển hoa ban 碑刻蘚花斑 (Dục Thúy sơn 浴翠山) Bia khắc đã lốm đốm rêu.
(Động) Ghi nhớ, ghi chặt.
◎Như: na đoạn mĩ hảo đích hồi ức, dĩ thâm thâm đích khắc tại ngã đích tâm bản thượng 那段美好的回憶, 已深深的刻在我的心版上 cái kỉ niệm đẹp đó, mãi còn ghi chặt thâm sâu trong lòng tôi.
(Động) Bóc lột.
◎Như: khắc bác 刻剝 bóc lột của người.
(Động) Hạn định.
◇Sử Khả Pháp 史可法: Khắc nhật tây chinh 刻日西征 (Phục đa nhĩ cổn thư 復多爾袞書) Hạn định ngày đi chinh phạt ở phía tây.
(Tính) Nghiệt ngã, khe khắt.
◎Như: hà khắc 苛刻 xét nghiệt ngã, khắc bạc 刻薄 cay nghiệt.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cao thái úy nhĩ thắc độc hại, nhẫm địa khắc bạc 高太尉你忒毒害, 恁地刻薄 (Đệ thập nhị hồi) Cao thái úy, mi thật là độc ác, áp bức nghiệt ngã ta đền nông nỗi này.
(Danh) Ngày xưa dùng cái gáo đồng, giữa châm một lỗ để nước dần dần nhỏ xuống, để định thời giờ, gọi là khắc lậu 刻漏. Một ngày đêm ngày xưa chia thành một trăm khắc. Ngày nay, mười lăm phút là một khắc.
(Danh) Khoảng thời gian ngắn.
◎Như: khắc bất dong hoãn 刻不容緩 không được chậm trễ chút nào.
◇Tây du kí 西遊記: Giá gia thù, na gia thỉnh, lược vô hư khắc 這家酬, 那家請, 略無虛刻 (Đệ cửu thập nhị hồi) Nhà này mời, nhà kia thỉnh, chẳng lúc nào ngơi.
(Phó) Ngay tức thì.
◎Như: lập khắc 立刻 lập tức.
khắc, như "điêu khắc; hà khắc; khắc khổ" (vhn)
gắt, như "gắt gỏng; gắt gao; gay gắt" (btcn)
khắt, như "khắt khe" (btcn)
khấc, như "khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)" (btcn)
lắc, như "lúc lắc" (gdhn)
Nghĩa của 刻 trong tiếng Trung hiện đại:
[kè]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: KHẮC
1. khắc; chạm trổ。用刀子在竹、 木、 石、 玉、 金属等物品上雕成花纹、文字。
雕刻。
điêu khắc.
篆刻。
khắc chữ.
刻石。
khắc đá.
刻字。
khắc chữ.
刻图章。
khắc dấu.
2. đồng hồ cát; đồng hồ nước (dụng cụ đo thời gian thời xưa)。古代计时的器 具, 用铜制成, 分播水壶,受水壶两部。播水壶分二至四层, 均有小孔, 可以滴水,最后流入受水壶, 受水壶里有立箭, 箭上划分一百刻, 箭随蓄水逐渐上升, 露出刻 数,用以表示时间。 也有不用水而用沙的。 也叫漏刻。简称漏。
3. khắc; mười lăm phút (mười lăm phút bằng một khắc)。用 钟表计时,以十 五分钟为 一刻。
下午,五点一刻开车。
buổi chiều, năm giờ mười lăm phút xe chạy.
4. thời gian。时间。
立刻。
lập tức.
5. sâu sắc。形容程度极深。
深刻。
sâu sắc.
刻苦。
khắc khổ.
6. nghiệt ngã; cay nghiệt; chua ngoa; hà khắc。刻薄。
尖刻。
ăn nói chua ngoa.
苛刻。
hà khắc.
7. hạn định (chặt chẽ, nghiêm ngặt)。克。
Từ ghép:
刻板 ; 刻本 ; 刻薄 ; 刻不容缓 ; 刻毒 ; 刻度 ; 刻工 ; 刻骨 ; 刻骨铭心 ; 刻画 ; 刻苦 ; 刻期 ; 刻日 ; 刻书 ; 刻丝 ; 刻下 ; 刻写 ; 刻意 ; 刻舟求剑
Số nét: 8
Hán Việt: KHẮC
1. khắc; chạm trổ。用刀子在竹、 木、 石、 玉、 金属等物品上雕成花纹、文字。
雕刻。
điêu khắc.
篆刻。
khắc chữ.
刻石。
khắc đá.
刻字。
khắc chữ.
刻图章。
khắc dấu.
2. đồng hồ cát; đồng hồ nước (dụng cụ đo thời gian thời xưa)。古代计时的器 具, 用铜制成, 分播水壶,受水壶两部。播水壶分二至四层, 均有小孔, 可以滴水,最后流入受水壶, 受水壶里有立箭, 箭上划分一百刻, 箭随蓄水逐渐上升, 露出刻 数,用以表示时间。 也有不用水而用沙的。 也叫漏刻。简称漏。
3. khắc; mười lăm phút (mười lăm phút bằng một khắc)。用 钟表计时,以十 五分钟为 一刻。
下午,五点一刻开车。
buổi chiều, năm giờ mười lăm phút xe chạy.
4. thời gian。时间。
立刻。
lập tức.
5. sâu sắc。形容程度极深。
深刻。
sâu sắc.
刻苦。
khắc khổ.
6. nghiệt ngã; cay nghiệt; chua ngoa; hà khắc。刻薄。
尖刻。
ăn nói chua ngoa.
苛刻。
hà khắc.
7. hạn định (chặt chẽ, nghiêm ngặt)。克。
Từ ghép:
刻板 ; 刻本 ; 刻薄 ; 刻不容缓 ; 刻毒 ; 刻度 ; 刻工 ; 刻骨 ; 刻骨铭心 ; 刻画 ; 刻苦 ; 刻期 ; 刻日 ; 刻书 ; 刻丝 ; 刻下 ; 刻写 ; 刻意 ; 刻舟求剑
Chữ gần giống với 刻:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Tự hình:

Biến thể giản thể: 克;
Pinyin: ke4, la2;
Việt bính: haak1 hak1
1. [烏剋蘭] ô khắc lan 2. [希拉剋] hi lạp khắc;
剋 khắc
§ Thông khắc 克.
◎Như: kim khắc mộc 金剋木 loài kim chế phục được loài mộc.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hà hướng nhi bất khai, hà chinh nhi bất khắc 何向而不開, 何征而不剋 (Hoàn Đàm truyện 桓譚傳) Hướng nào mà không mở ra, trận đánh nào mà không chiến thắng.
(Động) Ước thúc.
◎Như: khắc kỉ 剋己 chế ngự chính mình.
(Động) Hạn định, ước hẹn.
◎Như: khắc kì 剋期 hẹn kì.
◇Tây sương kí 西廂記: Chuẩn bị diên tịch trà lễ hoa hồng, khắc nhật quá môn giả 准備筵席茶禮花紅, 剋日過門者 (Đệ ngũ bổn 第五本) Sửa soạn yến tiệc lễ biếu, hẹn ngày xuất giá.
(Động) Giảm bớt, khấu trừ.
◎Như: khắc khấu 剋扣 xén bớt.
(Động) Làm hại.
◇Tây du kí 西遊記: Giai nhân mệnh phạm Hoa Cái, phương da khắc nương 皆因命犯華蓋, 妨爺剋娘 (Đệ tứ thập tứ hồi) Đều vì cung mệnh phạm vào sao Hoa Cái, mà gây tổn hại đến cha mẹ.
(Tính) Nghiêm ngặt.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Thanh khắc khiết, thu hào chi đoan, vô tư lợi dã 清剋潔, 秋毫之端, 無私利也 (Ngoại trữ thuyết tả hạ 外儲說左下) Thanh liêm nghiêm ngặt, chi li từng chút, không vì lợi riêng.
khắc, như "tương khắc, xung khắc" (gdhn)
Pinyin: ke4, la2;
Việt bính: haak1 hak1
1. [烏剋蘭] ô khắc lan 2. [希拉剋] hi lạp khắc;
剋 khắc
Nghĩa Trung Việt của từ 剋
(Động) Đánh được, chiến thắng.§ Thông khắc 克.
◎Như: kim khắc mộc 金剋木 loài kim chế phục được loài mộc.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hà hướng nhi bất khai, hà chinh nhi bất khắc 何向而不開, 何征而不剋 (Hoàn Đàm truyện 桓譚傳) Hướng nào mà không mở ra, trận đánh nào mà không chiến thắng.
(Động) Ước thúc.
◎Như: khắc kỉ 剋己 chế ngự chính mình.
(Động) Hạn định, ước hẹn.
◎Như: khắc kì 剋期 hẹn kì.
◇Tây sương kí 西廂記: Chuẩn bị diên tịch trà lễ hoa hồng, khắc nhật quá môn giả 准備筵席茶禮花紅, 剋日過門者 (Đệ ngũ bổn 第五本) Sửa soạn yến tiệc lễ biếu, hẹn ngày xuất giá.
(Động) Giảm bớt, khấu trừ.
◎Như: khắc khấu 剋扣 xén bớt.
(Động) Làm hại.
◇Tây du kí 西遊記: Giai nhân mệnh phạm Hoa Cái, phương da khắc nương 皆因命犯華蓋, 妨爺剋娘 (Đệ tứ thập tứ hồi) Đều vì cung mệnh phạm vào sao Hoa Cái, mà gây tổn hại đến cha mẹ.
(Tính) Nghiêm ngặt.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Thanh khắc khiết, thu hào chi đoan, vô tư lợi dã 清剋潔, 秋毫之端, 無私利也 (Ngoại trữ thuyết tả hạ 外儲說左下) Thanh liêm nghiêm ngặt, chi li từng chút, không vì lợi riêng.
khắc, như "tương khắc, xung khắc" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: ke4, jiang4, qiang1;
Việt bính: hak1;
尅 khắc
Nghĩa Trung Việt của từ 尅
Cũng như chữ khắc 剋.khắc, như "tương khắc, xung khắc" (gdhn)
Dị thể chữ 尅
剋,
Tự hình:

Dịch khắc sang tiếng Trung hiện đại:
雕 ; 刻 ; 镂 《用刀子在竹、 木、 石、 玉、 金属等物品上雕成花纹、文字。》ván khắc.雕版.
khắc chữ.
篆刻。
khắc dấu.
刻图章。
khắc chạm.
镂刻。
书
镌; 勒 《雕刻。》
khắc đá.
镌石。
刊刻 《刻(木板书)。》
克 《克服, 克制。》
克 《 藏族地区容量单位, 1 克青 稞约 重25市 斤。》
刻 《用 钟表计时, 以十 五分钟为 一刻。》
刻画 《刻或画。》
khắc giấy dầu; khắc giấy nến.
刻写蜡纸。
刻写 《把蜡纸铺在誉写钢版上用铁笔书写。》
抠 《雕刻(花纹)。》
khắc hoa ở rìa khung kính.
在镜框边上抠出花儿来。
契 《用刀雕刻。》
蚀刻 《利用硝酸等化学药品的腐蚀作用来制造铜版、锌版等印刷版的方法。》
錾 《在砖石上凿; 在金银上刻。》
khắc chữ
錾字
竹雕 《在竹子上雕刻形象、花纹的艺术。也指用竹子雕刻成的工艺品。》
竹刻 《在竹制的器物上雕刻文字图画的艺术。》
琢石 《用一尖头工具(如鹤嘴锄)来修琢石头的行为或过程。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khắc
| khắc | 克: | khắc khoải |
| khắc | 刻: | điêu khắc; hà khắc; khắc khổ |
| khắc | 剋: | tương khắc, xung khắc |
| khắc | 㖪: | khắc khoải |
| khắc | 嘓: | khắc khoải |
| khắc | 尅: | tương khắc, xung khắc |
Gới ý 17 câu đối có chữ khắc:
Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương
Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

Tìm hình ảnh cho: khắc Tìm thêm nội dung cho: khắc
