Từ: 白癜风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白癜风:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 癜 • 风

Nghĩa của 白癜风 trong tiếng Trung hiện đại:

[báidiànfēng] lang ben. 皮肤病,多由皮肤不能形成黑色素引起。症状是皮肤上呈现一片片白斑,不痛不痒。
Ghi chú: Còn gọi là 白斑病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癜

điến癜:bệnh bạch điến
đẹn癜:sài đẹn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong风:phong trần; đông phong (gió đông)
白癜风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白癜风 Tìm thêm nội dung cho: 白癜风