Từ: 斫手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斫手:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 斫 • 手

chước thủ
Một thủ pháp trong quyền thuật. Duỗi bàn tay chặt vào đối phương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斫

chước斫:mưu chước; châm chước
trác斫:trác (chặt, đốn; vướng, kẹt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)
斫手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斫手 Tìm thêm nội dung cho: 斫手