Nghĩa của 淘气 trong tiếng Trung hiện đại:
[táoqì] 1. nghịch; tinh nghịch。顽皮。
这孩子很聪明,就是有些淘气。
đứa bé này rất thông minh, nhưng hơi tinh nghịch.
这孩子淘起气来,净搞恶作剧。
đứa bé này mà nghịch, thì phá phách ghê.
2. trêu tức; chọc giận。生闲气;惹气。
这孩子很聪明,就是有些淘气。
đứa bé này rất thông minh, nhưng hơi tinh nghịch.
这孩子淘起气来,净搞恶作剧。
đứa bé này mà nghịch, thì phá phách ghê.
2. trêu tức; chọc giận。生闲气;惹气。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淘
| rào | 淘: | mưa rào |
| đào | 淘: | sông đào (sông nhân tạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 淘气 Tìm thêm nội dung cho: 淘气
