Từ: 淡季 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淡季:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 淡 • 季

Nghĩa của 淡季 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànjì] mùa ế hàng; mùa kinh doanh không chạy; mùa ít khách; trái mùa。营业不旺盛的季节或某种东西出产少的季节(跟"旺季"相对)。
蔬菜淡季
rau quả trái mùa
旅游淡季
mùa ít khách du lịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm淡:thân hình vạm vỡ
đượm淡:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm淡:ảm đạm, đạm bạc
đặm淡:đặm đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 季

cuối季:cuối cùng
quí季:đậu tứ quí
quỳ季:quỳ luỵ
淡季 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淡季 Tìm thêm nội dung cho: 淡季