Từ: dự có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ dự:

预 dự蓣 dự誉 dự預 dự豫 dự, tạ澦 dự蕷 dự礜 dự譽 dự

Đây là các chữ cấu thành từ này: dự

dự [dự]

U+9884, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 預;
Pinyin: yu4, po1;
Việt bính: jyu6;

dự

Nghĩa Trung Việt của từ 预

Giản thể của chữ .
dự, như "can dự, tham dự" (gdhn)

Nghĩa của 预 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (預)
[yù]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: DỰ
1. trước; sẵn。预先;事先。
预备
chuẩn bị sẵn
预测
dự đoán; ước đoán; đoán trước
天气预报
dự báo thời tiết
预祝成功
chúc thành công
2. tham dự; tham gia; dự vào。同"与" (yù)。
Từ ghép:
预案 ; 预报 ; 预备 ; 预备役 ; 预卜 ; 预测 ; 预产期 ; 预订 ; 预定 ; 预断 ; 预防 ; 预付 ; 预感 ; 预告 ; 预购 ; 预后 ; 预会 ; 预计 ; 预见 ; 预警 ; 预科 ; 预料 ; 预谋 ; 预期 ; 预赛 ; 预审 ; 预示 ; 预收 ; 预算 ; 预闻 ; 预习 ; 预先 ; 预想 ; 预行 ; 预选 ; 预言 ; 预演 ; 预约 ; 预展 ; 预兆 ; 预支 ; 预知 ; 预制构件

Chữ gần giống với 预:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 预

,

Chữ gần giống 预

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 预 Tự hình chữ 预 Tự hình chữ 预 Tự hình chữ 预

dự [dự]

U+84E3, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蕷;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6;

dự

Nghĩa Trung Việt của từ 蓣

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 蓣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蕷)
[yù]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: DỰ
sắn; khoai。见〖薯蓣〗。

Chữ gần giống với 蓣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蓣

,

Chữ gần giống 蓣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓣 Tự hình chữ 蓣 Tự hình chữ 蓣 Tự hình chữ 蓣

dự [dự]

U+8A89, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 譽;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6;

dự

Nghĩa Trung Việt của từ 誉

Giản thể của chữ .
dự, như "dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)" (gdhn)

Nghĩa của 誉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (譽)
[yù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: DỰ
1. danh dự; tiếng tăm; danh giá; danh tiếng; thanh danh。名誉。
荣誉
vinh dự; danh dự
誉满全国。
vang danh cả nước
2. ngợi khen; ca tụng。称赞。
毁誉
chê khen
誉不绝口
không ngớt lời khen; khen không ngớt lời.

Chữ gần giống với 誉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

Dị thể chữ 誉

, ,

Chữ gần giống 誉

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 誉 Tự hình chữ 誉 Tự hình chữ 誉 Tự hình chữ 誉

dự [dự]

U+9810, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu4, kun1;
Việt bính: jyu6
1. [干預] can dự 2. [預定] dự định 3. [預料] dự liệu 4. [預防] dự phóng 5. [參預] tham dự;

dự

Nghĩa Trung Việt của từ 預

(Phó) Sẵn, trước.
§ Cùng nghĩa với dự
.
◎Như: dự bị sắp sẵn, dự ước hẹn trước.
◇Liêu trai chí dị : Thiếp diệc tri kì hữu số, bất đắc bất dự cáo nhĩ , (Thư si ) Em cũng biết việc nào có số cả, nhưng không thể không báo trước đấy thôi.

(Động)
Cùng với, tham gia.
§ Thông dự .
◎Như: can dự can thiệp, có liên quan đến, tham dự xen dự vào.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Cộng dự triều chánh (Đệ nhị hồi) Cùng tham dự việc triều chính.

dự, như "can dự, tham dự" (vhn)
dứa, như "cây dứa; quả dứa" (btcn)
dựa, như "dựa dẫm" (btcn)
nhứ, như "nhứ trẻ con" (btcn)
rợ, như "mọi rợ" (btcn)

Chữ gần giống với 預:

, , , , , , , , , , , , 𩑛,

Dị thể chữ 預

, ,

Chữ gần giống 預

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 預 Tự hình chữ 預 Tự hình chữ 預 Tự hình chữ 預

dự, tạ [dự, tạ]

U+8C6B, tổng 15 nét, bộ Thỉ 豕
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4, xu4;
Việt bính: jyu6
1. [不豫] bất dự;

dự, tạ

Nghĩa Trung Việt của từ 豫

(Danh) Yên vui, an lạc.
◇Tân ngũ đại sử
: Ưu lao khả dĩ hưng quốc, dật dự khả dĩ vong thân, tự nhiên chi lí dã , , (Linh Quan truyện , Tự ) Lo nhọc có thể làm hưng thịnh nước, nhàn dật có thể vong thân, (đó là) lẽ tự nhiên vậy.

(Danh)
Châu Dự, nay thuộc đất phía tây Hà Nam, Sơn Đông và phía bắc Hồ Bắc (Trung Quốc).

(Danh)
Tên riêng của tỉnh Hà Nam.

(Danh)
Họ Dự.

(Động)
Lừa dối.
◎Như: dự giá ra giá không thật (bán giá lừa gạt).

(Động)
Tham dự.
§ Thông dự .

(Tính)
Vui vẻ.
◇Thư Kinh : Vương hữu tật, phất dự , (Kim đằng ) Vua có bệnh, không vui.

(Tính)
Không quả quyết.
◎Như: do dự không quả quyết.
§ Do dự là tên hai con thú, tính đa nghi.

(Phó)
Trước, sẵn.
§ Thông dự .
◎Như: dự bị phòng bị sẵn.Một âm là tạ. Cũng như tạ .
dự, như "dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự" (vhn)

Nghĩa của 豫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 豕 - Thỉ
Số nét: 16
Hán Việt: DỰ
1. vui vẻ; hoan hỉ。欢喜;快乐。
面有不豫之色。
mặt có vẻ không vui.
2. an nhàn; nhàn hạ。安适。
3. trước; sẵn。同"预"。
4. Dự (tên gọi khác của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)。河南的别称。
Từ ghép:
豫剧

Chữ gần giống với 豫:

, ,

Dị thể chữ 豫

,

Chữ gần giống 豫

, , , , , , 汿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 豫 Tự hình chữ 豫 Tự hình chữ 豫 Tự hình chữ 豫

dự [dự]

U+6FA6, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6;

dự

Nghĩa Trung Việt của từ 澦

(Danh) Diễm Dự đôi đồi Diễm Dự, địa danh, ở tỉnh Tứ Xuyên , Trung Quốc. Còn viết là . Còn có tên là Anh Vũ thạch .
nhựa, như "nhựa cao su; nhựa sống" (gdhn)

Chữ gần giống với 澦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

Dị thể chữ 澦

,

Chữ gần giống 澦

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澦 Tự hình chữ 澦 Tự hình chữ 澦 Tự hình chữ 澦

dự [dự]

U+8577, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6;

dự

Nghĩa Trung Việt của từ 蕷

(Danh) Thự dự : xem thự .

nhựa, như "nhựa cây" (vhn)
dự (btcn)

Chữ gần giống với 蕷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蕷

,

Chữ gần giống 蕷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕷 Tự hình chữ 蕷 Tự hình chữ 蕷 Tự hình chữ 蕷

dự [dự]

U+791C, tổng 18 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu5;

dự

Nghĩa Trung Việt của từ 礜

(Danh) Một thứ đá độc, tính giống như tín thạch , dùng làm thuốc độc trừ chuột.

Chữ gần giống với 礜:

, , ,

Chữ gần giống 礜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 礜 Tự hình chữ 礜 Tự hình chữ 礜 Tự hình chữ 礜

dự [dự]

U+8B7D, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu4, dou4;
Việt bính: jyu6
1. [沽名釣譽] cô danh điếu dự 2. [名譽] danh dự;

dự

Nghĩa Trung Việt của từ 譽

(Động) Khen, xưng tán.
◎Như: xưng dự khen ngợi.
◇Luận Ngữ : Ngô chi ư nhân dã, thùy hủy thùy dự? , (Vệ Linh Công ) Ta đối với người, có chê ai có khen ai đâu?

(Danh)
Tiếng khen, tiếng tốt.
◎Như: danh dự tiếng tốt, thương dự người buôn hoặc cửa hàng có tiếng tăm, được tín nhiệm.

(Tính)
Yên vui, vui vẻ.

dự, như "dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)" (vhn)
dư (gdhn)

Chữ gần giống với 譽:

, , ,

Dị thể chữ 譽

,

Chữ gần giống 譽

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譽 Tự hình chữ 譽 Tự hình chữ 譽 Tự hình chữ 譽

Dịch dự sang tiếng Trung hiện đại:

牵连; 干连 《联系在一起。》
参加; 出席; 参厕其间 《加入某种组织或某种活动。》
预料 《事先推测。》
Dự
《河南的别称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dự

dự:can dự, tham dự
dự:dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)
dự󰐶:gạo dự (tên một giống lúa cho loại gạo tẻ hạt nhỏ màu trắng trong, nấu cơm dẻo và ngon)
dự: 
dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự󰕑:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự:dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự
dự:can dự, tham dự
dự:can dự, tham dự
dự𥸤:dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)
dự tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dự Tìm thêm nội dung cho: dự