Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dự có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ dự:
Biến thể phồn thể: 預;
Pinyin: yu4, po1;
Việt bính: jyu6;
预 dự
dự, như "can dự, tham dự" (gdhn)
Pinyin: yu4, po1;
Việt bính: jyu6;
预 dự
Nghĩa Trung Việt của từ 预
Giản thể của chữ 預.dự, như "can dự, tham dự" (gdhn)
Nghĩa của 预 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (預)
[yù]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: DỰ
1. trước; sẵn。预先;事先。
预备
chuẩn bị sẵn
预测
dự đoán; ước đoán; đoán trước
天气预报
dự báo thời tiết
预祝成功
chúc thành công
2. tham dự; tham gia; dự vào。同"与" (yù)。
Từ ghép:
预案 ; 预报 ; 预备 ; 预备役 ; 预卜 ; 预测 ; 预产期 ; 预订 ; 预定 ; 预断 ; 预防 ; 预付 ; 预感 ; 预告 ; 预购 ; 预后 ; 预会 ; 预计 ; 预见 ; 预警 ; 预科 ; 预料 ; 预谋 ; 预期 ; 预赛 ; 预审 ; 预示 ; 预收 ; 预算 ; 预闻 ; 预习 ; 预先 ; 预想 ; 预行 ; 预选 ; 预言 ; 预演 ; 预约 ; 预展 ; 预兆 ; 预支 ; 预知 ; 预制构件
[yù]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: DỰ
1. trước; sẵn。预先;事先。
预备
chuẩn bị sẵn
预测
dự đoán; ước đoán; đoán trước
天气预报
dự báo thời tiết
预祝成功
chúc thành công
2. tham dự; tham gia; dự vào。同"与" (yù)。
Từ ghép:
预案 ; 预报 ; 预备 ; 预备役 ; 预卜 ; 预测 ; 预产期 ; 预订 ; 预定 ; 预断 ; 预防 ; 预付 ; 预感 ; 预告 ; 预购 ; 预后 ; 预会 ; 预计 ; 预见 ; 预警 ; 预科 ; 预料 ; 预谋 ; 预期 ; 预赛 ; 预审 ; 预示 ; 预收 ; 预算 ; 预闻 ; 预习 ; 预先 ; 预想 ; 预行 ; 预选 ; 预言 ; 预演 ; 预约 ; 预展 ; 预兆 ; 预支 ; 预知 ; 预制构件
Dị thể chữ 预
預,
Tự hình:

Nghĩa của 蓣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蕷)
[yù]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: DỰ
sắn; khoai。见〖薯蓣〗。
[yù]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: DỰ
sắn; khoai。见〖薯蓣〗。
Chữ gần giống với 蓣:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Dị thể chữ 蓣
蕷,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 譽;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6;
誉 dự
dự, như "dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)" (gdhn)
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6;
誉 dự
Nghĩa Trung Việt của từ 誉
Giản thể của chữ 譽.dự, như "dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)" (gdhn)
Nghĩa của 誉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (譽)
[yù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: DỰ
1. danh dự; tiếng tăm; danh giá; danh tiếng; thanh danh。名誉。
荣誉
vinh dự; danh dự
誉满全国。
vang danh cả nước
2. ngợi khen; ca tụng。称赞。
毁誉
chê khen
誉不绝口
không ngớt lời khen; khen không ngớt lời.
[yù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: DỰ
1. danh dự; tiếng tăm; danh giá; danh tiếng; thanh danh。名誉。
荣誉
vinh dự; danh dự
誉满全国。
vang danh cả nước
2. ngợi khen; ca tụng。称赞。
毁誉
chê khen
誉不绝口
không ngớt lời khen; khen không ngớt lời.
Chữ gần giống với 誉:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Tự hình:

Biến thể giản thể: 预;
Pinyin: yu4, kun1;
Việt bính: jyu6
1. [干預] can dự 2. [預定] dự định 3. [預料] dự liệu 4. [預防] dự phóng 5. [參預] tham dự;
預 dự
§ Cùng nghĩa với dự 豫.
◎Như: dự bị 預備 sắp sẵn, dự ước 預約 hẹn trước.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thiếp diệc tri kì hữu số, bất đắc bất dự cáo nhĩ 妾亦知其有數, 不得不預告耳 (Thư si 書癡) Em cũng biết việc nào có số cả, nhưng không thể không báo trước đấy thôi.
(Động) Cùng với, tham gia.
§ Thông dự 與.
◎Như: can dự 干預 can thiệp, có liên quan đến, tham dự 參預 xen dự vào.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Cộng dự triều chánh 共預朝政 (Đệ nhị hồi) Cùng tham dự việc triều chính.
dự, như "can dự, tham dự" (vhn)
dứa, như "cây dứa; quả dứa" (btcn)
dựa, như "dựa dẫm" (btcn)
nhứ, như "nhứ trẻ con" (btcn)
rợ, như "mọi rợ" (btcn)
Pinyin: yu4, kun1;
Việt bính: jyu6
1. [干預] can dự 2. [預定] dự định 3. [預料] dự liệu 4. [預防] dự phóng 5. [參預] tham dự;
預 dự
Nghĩa Trung Việt của từ 預
(Phó) Sẵn, trước.§ Cùng nghĩa với dự 豫.
◎Như: dự bị 預備 sắp sẵn, dự ước 預約 hẹn trước.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thiếp diệc tri kì hữu số, bất đắc bất dự cáo nhĩ 妾亦知其有數, 不得不預告耳 (Thư si 書癡) Em cũng biết việc nào có số cả, nhưng không thể không báo trước đấy thôi.
(Động) Cùng với, tham gia.
§ Thông dự 與.
◎Như: can dự 干預 can thiệp, có liên quan đến, tham dự 參預 xen dự vào.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Cộng dự triều chánh 共預朝政 (Đệ nhị hồi) Cùng tham dự việc triều chính.
dự, như "can dự, tham dự" (vhn)
dứa, như "cây dứa; quả dứa" (btcn)
dựa, như "dựa dẫm" (btcn)
nhứ, như "nhứ trẻ con" (btcn)
rợ, như "mọi rợ" (btcn)
Tự hình:

Pinyin: yu4, xu4;
Việt bính: jyu6
1. [不豫] bất dự;
豫 dự, tạ
Nghĩa Trung Việt của từ 豫
(Danh) Yên vui, an lạc.◇Tân ngũ đại sử 新五代史: Ưu lao khả dĩ hưng quốc, dật dự khả dĩ vong thân, tự nhiên chi lí dã 憂勞可以興國, 逸豫可以亡身, 自然之理也 (Linh Quan truyện 伶官傳, Tự 序) Lo nhọc có thể làm hưng thịnh nước, nhàn dật có thể vong thân, (đó là) lẽ tự nhiên vậy.
(Danh) Châu Dự, nay thuộc đất phía tây Hà Nam, Sơn Đông và phía bắc Hồ Bắc (Trung Quốc).
(Danh) Tên riêng của tỉnh Hà Nam.
(Danh) Họ Dự.
(Động) Lừa dối.
◎Như: dự giá 豫賈 ra giá không thật (bán giá lừa gạt).
(Động) Tham dự.
§ Thông dự 與.
(Tính) Vui vẻ.
◇Thư Kinh 書經: Vương hữu tật, phất dự 王有疾, 弗豫 (Kim đằng 金縢) Vua có bệnh, không vui.
(Tính) Không quả quyết.
◎Như: do dự 猶豫 không quả quyết.
§ Do dự 猶豫 là tên hai con thú, tính đa nghi.
(Phó) Trước, sẵn.
§ Thông dự 預.
◎Như: dự bị 豫備 phòng bị sẵn.Một âm là tạ. Cũng như tạ 榭.
dự, như "dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự" (vhn)
Nghĩa của 豫 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 豕 - Thỉ
Số nét: 16
Hán Việt: DỰ
1. vui vẻ; hoan hỉ。欢喜;快乐。
面有不豫之色。
mặt có vẻ không vui.
2. an nhàn; nhàn hạ。安适。
3. trước; sẵn。同"预"。
4. Dự (tên gọi khác của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)。河南的别称。
Từ ghép:
豫剧
Số nét: 16
Hán Việt: DỰ
1. vui vẻ; hoan hỉ。欢喜;快乐。
面有不豫之色。
mặt có vẻ không vui.
2. an nhàn; nhàn hạ。安适。
3. trước; sẵn。同"预"。
4. Dự (tên gọi khác của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)。河南的别称。
Từ ghép:
豫剧
Dị thể chữ 豫
預,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 滪;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6;
澦 dự
nhựa, như "nhựa cao su; nhựa sống" (gdhn)
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6;
澦 dự
Nghĩa Trung Việt của từ 澦
(Danh) Diễm Dự đôi 灩澦堆 đồi Diễm Dự, địa danh, ở tỉnh Tứ Xuyên 四川, Trung Quốc. Còn viết là 灩預堆. Còn có tên là Anh Vũ thạch 英武石.nhựa, như "nhựa cao su; nhựa sống" (gdhn)
Chữ gần giống với 澦:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Dị thể chữ 澦
滪,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 蓣;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6;
蕷 dự
nhựa, như "nhựa cây" (vhn)
dự (btcn)
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6;
蕷 dự
Nghĩa Trung Việt của từ 蕷
(Danh) Thự dự 薯蕷: xem thự 薯.nhựa, như "nhựa cây" (vhn)
dự (btcn)
Chữ gần giống với 蕷:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Dị thể chữ 蕷
蓣,
Tự hình:

Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu5;
礜 dự
Nghĩa Trung Việt của từ 礜
(Danh) Một thứ đá độc, tính giống như tín thạch 信石, dùng làm thuốc độc trừ chuột.Tự hình:

Biến thể giản thể: 誉;
Pinyin: yu4, dou4;
Việt bính: jyu6
1. [沽名釣譽] cô danh điếu dự 2. [名譽] danh dự;
譽 dự
◎Như: xưng dự 稱譽 khen ngợi.
◇Luận Ngữ 論語: Ngô chi ư nhân dã, thùy hủy thùy dự? 吾之於人也, 誰毀誰譽 (Vệ Linh Công 衛靈公) Ta đối với người, có chê ai có khen ai đâu?
(Danh) Tiếng khen, tiếng tốt.
◎Như: danh dự 名譽 tiếng tốt, thương dự 商譽 người buôn hoặc cửa hàng có tiếng tăm, được tín nhiệm.
(Tính) Yên vui, vui vẻ.
dự, như "dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)" (vhn)
dư (gdhn)
Pinyin: yu4, dou4;
Việt bính: jyu6
1. [沽名釣譽] cô danh điếu dự 2. [名譽] danh dự;
譽 dự
Nghĩa Trung Việt của từ 譽
(Động) Khen, xưng tán.◎Như: xưng dự 稱譽 khen ngợi.
◇Luận Ngữ 論語: Ngô chi ư nhân dã, thùy hủy thùy dự? 吾之於人也, 誰毀誰譽 (Vệ Linh Công 衛靈公) Ta đối với người, có chê ai có khen ai đâu?
(Danh) Tiếng khen, tiếng tốt.
◎Như: danh dự 名譽 tiếng tốt, thương dự 商譽 người buôn hoặc cửa hàng có tiếng tăm, được tín nhiệm.
(Tính) Yên vui, vui vẻ.
dự, như "dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)" (vhn)
dư (gdhn)
Dị thể chữ 譽
誉,
Tự hình:

Dịch dự sang tiếng Trung hiện đại:
牵连; 干连 《联系在一起。》参加; 出席; 参厕其间 《加入某种组织或某种活动。》
预料 《事先推测。》
Dự
豫 《河南的别称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dự
| dự | 与: | can dự, tham dự |
| dự | 吁: | dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi) |
| dự | : | gạo dự (tên một giống lúa cho loại gạo tẻ hạt nhỏ màu trắng trong, nấu cơm dẻo và ngon) |
| dự | 蕷: | |
| dự | 誉: | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |
| dự | : | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |
| dự | 譽: | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |
| dự | 豫: | dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự |
| dự | 預: | can dự, tham dự |
| dự | 预: | can dự, tham dự |
| dự | 𥸤: | dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi) |

Tìm hình ảnh cho: dự Tìm thêm nội dung cho: dự
