Cao su chống va đập cửa

Từ: 孛星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孛星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bột tinh
Sao chổi.
§ Còn gọi là
tuệ tinh
星.
◇Hán Thư 書:
Bắc đẩu nhân quân tượng; bột tinh, loạn thần loại, soán sát chi biểu dã
斗, 象; 星, 類, 也 (Ngũ hành chí hạ chi hạ ).Ngày xưa thuật sĩ tinh tướng chỉ sao báo hiệu tai ách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孛

bột:tinh bột; vôi bột
bụt:hiền như bụt
vút:bay vút, cao vút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
孛星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孛星 Tìm thêm nội dung cho: 孛星