Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 檊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檊, chiết tự chữ CÁN, GÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檊:
檊
Pinyin: gan4;
Việt bính: gon1;
檊 cán
Nghĩa Trung Việt của từ 檊
(Động) Cán (cho mỏng).◎Như: cán miến 檊麵 cán bột mì.
gán, như "gán ghép; gán tội" (vhn)
cán, như "cán chổi, cán quốc" (btcn)
(gán) (gdhn)
Chữ gần giống với 檊:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檊
| cán | 檊: | cán chổi, cán quốc |
| gán | 檊: | gán ghép; gán tội; ; gán nuôi con |

Tìm hình ảnh cho: 檊 Tìm thêm nội dung cho: 檊
