Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 檊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檊, chiết tự chữ CÁN, GÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檊:

檊 cán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 檊

Chiết tự chữ cán, gán bao gồm chữ 木 幹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

檊 cấu thành từ 2 chữ: 木, 幹
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cán, hàn
  • cán [cán]

    U+6A8A, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gan4;
    Việt bính: gon1;

    cán

    Nghĩa Trung Việt của từ 檊

    (Động) Cán (cho mỏng).
    ◎Như: cán miến
    cán bột mì.

    gán, như "gán ghép; gán tội" (vhn)
    cán, như "cán chổi, cán quốc" (btcn)
    (gán) (gdhn)

    Chữ gần giống với 檊:

    , , , , , , , , , , , , 橿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,

    Chữ gần giống 檊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檊 Tự hình chữ 檊 Tự hình chữ 檊 Tự hình chữ 檊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 檊

    cán:cán chổi, cán quốc
    gán:gán ghép; gán tội; ; gán nuôi con
    檊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檊 Tìm thêm nội dung cho: 檊