Chữ 檊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檊, chiết tự chữ CÁN, GÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檊:

檊 cán

Đây là các chữ cấu thành từ này: 檊

檊

Chiết tự chữ 檊

Chiết tự chữ cán, gán bao gồm chữ 木 幹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

檊 cấu thành từ 2 chữ: 木, 幹
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 幹 cán, hàn
  • cán [cán]

    U+6A8A, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gan4;
    Việt bính: gon1;

    檊 cán

    Nghĩa Trung Việt của từ 檊

    (Động) Cán (cho mỏng).
    ◎Như: cán miến 檊
    麵 cán bột mì.

    gán, như "gán ghép; gán tội" (vhn)
    cán, như "cán chổi, cán quốc" (btcn)
    (gán) (gdhn)

    Chữ gần giống với 檊:

    㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,

    Chữ gần giống 檊

    棠, 栢, 栭, 栬, 栫, 株, 栩, 栨, 栧, 栦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檊 Tự hình chữ 檊 Tự hình chữ 檊 Tự hình chữ 檊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 檊

    cán檊:cán chổi, cán quốc
    gán檊:gán ghép; gán tội; ; gán nuôi con
    檊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檊 Tìm thêm nội dung cho: 檊