Từ: 路口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 路口:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 路 • 口

Nghĩa của 路口 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùkǒu] giao lộ; đường giao (chỗ tiếp giáp giữa các nẻo đường)。道路会合的地方。
三岔路口。
ngã ba đường.
十字路口。
ngã tư đường.
丁字路口。
ngã ba đường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần路:lần bước
lọ路:lọ là
lồ路:khổng lồ
lộ路:quốc lộ
lựa路:lựa chọn
trò路:học trò
trọ路:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
路口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 路口 Tìm thêm nội dung cho: 路口