Chữ 瑲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑲, chiết tự chữ THƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑲:

瑲 thương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瑲

Chiết tự chữ thương bao gồm chữ 玉 倉 hoặc 王 倉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瑲 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 倉
  • ngọc, túc
  • thương, thảng
  • 2. 瑲 cấu thành từ 2 chữ: 王, 倉
  • vương, vướng, vượng
  • thương, thảng
  • thương [thương]

    U+7472, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qiang1, cuo1;
    Việt bính: coeng1;

    thương

    Nghĩa Trung Việt của từ 瑲

    (Trạng thanh) Tiếng ngọc đá va chạm nhau.(Trạng thanh) Tiếng âm nhạc.
    ◇Tuân Tử
    : Chung cổ hoàng hoàng, Quản khánh thương thương , (Phú quốc ) Chuông trống nhịp nhàng, Sáo khánh vang vang.(Trạng thanh) Tiếng chuông.
    ◇Thi Kinh : Bát loan thương thương (Tiểu nhã , Thải khỉ ) Tám chuông leng keng.
    thương, như "thương (tiếng ngọc va nhau)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瑲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 瑲

    ,

    Chữ gần giống 瑲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑲 Tự hình chữ 瑲 Tự hình chữ 瑲 Tự hình chữ 瑲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑲

    thương:thương (tiếng ngọc va nhau)
    瑲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑲 Tìm thêm nội dung cho: 瑲