Từ: tử uyên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tử uyên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tử • uyên

Nghĩa tử uyên trong tiếng Việt:

["- Tên tự của Nhan Uyên., học trò Khổng Tử"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tử

tử仔:tử tế
tử子:phụ tử
tử𡤼:tử (bộ gốc)
tử崽:tiểu tử
tử梓:tử (cây catalpa)
tử榟:tử phần
tử死:tử thần
tử沮:tử (ngăn chặn)
tử𤜭:sư tử
tử籽:tử (hạt giống)
tử紫:tử ngoại
tử茈:tử (cỏ dễ màu tím)
tử訾:tử (nói xấu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: uyên

uyên渊:uyên thâm, uyên bác
uyên淵:uyên thâm
uyên鴛:uyên ương
uyên鸳:uyên ương
uyên鵷:tên một loại chim

Gới ý 23 câu đối có chữ tử:

圯上罔聞呼小子,雪中空想見先生

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

子息祗依青鬢母,孫枝還賴白頭人

Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

堂北萱花榮晝錦,皆前桂子噴天香

Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

峰頂丈人嗟已矣,膝前半子痛何如

Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

作婦須知勤儉好,治家應教紫孫賢

Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

花朝日暖青鸞舞,柳絮風和紫燕飛

Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi

Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay

周召國風曾訓子,謝王佳偶自宜家

Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

菊酒慶稀齡三子喜賡三祝,萱花施錦帨九秋頻誦九如

Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như

Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

tử uyên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tử uyên Tìm thêm nội dung cho: tử uyên