Chữ 逅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逅, chiết tự chữ CÁU, CẤU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逅:
逅
Pinyin: hou4, gou4;
Việt bính: hau6;
逅 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 逅
(Danh) Giải cấu 邂逅 sự gặp gỡ, không hẹn mà gặp. Xem giải 邂.§ Cùng nghĩa với cấu 遘.
cấu, như "giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)" (vhn)
cáu, như "cáu bẩn" (gdhn)
Nghĩa của 逅 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòu]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: HẬU
gặp gỡ tình cờ (bạn bè lâu ngày gặp lại)。见(邂逅)。
Số nét: 13
Hán Việt: HẬU
gặp gỡ tình cờ (bạn bè lâu ngày gặp lại)。见(邂逅)。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逅
| cáu | 逅: | cáu bẩn |
| cấu | 逅: | giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ) |

Tìm hình ảnh cho: 逅 Tìm thêm nội dung cho: 逅
