Chữ 逅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逅, chiết tự chữ CÁU, CẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逅:

逅 cấu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 逅

逅

Chiết tự chữ 逅

Chiết tự chữ cáu, cấu bao gồm chữ 辵 后 hoặc 辶 后 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逅 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 后
  • 辵 sước, xích, xước
  • 后 hấu, hậu
  • 2. 逅 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 后
  • 辶 sước, xích, xước
  • 后 hấu, hậu
  • cấu [cấu]

    U+9005, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hou4, gou4;
    Việt bính: hau6;

    逅 cấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 逅

    (Danh) Giải cấu 邂逅 sự gặp gỡ, không hẹn mà gặp. Xem giải 邂.
    § Cùng nghĩa với cấu 遘.

    cấu, như "giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)" (vhn)
    cáu, như "cáu bẩn" (gdhn)

    Nghĩa của 逅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hòu]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 13
    Hán Việt: HẬU
    gặp gỡ tình cờ (bạn bè lâu ngày gặp lại)。见(邂逅)。

    Chữ gần giống với 逅:

    迴, 迷, 迸, 迹, 迺, 迻, 追, 迾, 迿, 退, 送, 适, 逃, 逄, 逅, 逆, 逈, 选, 逊, 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

    Chữ gần giống 逅

    達, 逆, 途, 逓, 递, 逑, 詬, 逐, 透, 逎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逅 Tự hình chữ 逅 Tự hình chữ 逅 Tự hình chữ 逅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 逅

    cáu逅:cáu bẩn
    cấu逅:giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)
    逅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逅 Tìm thêm nội dung cho: 逅