Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhả trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Bỏ vật gì đương ngậm trong miệng ra: Nhả xương. Nhả ngọc phun châu. Từ cũ chỉ người có tài văn chương đặc biệt: Khen tài nhả ngọc phun châu (K). 2. Rời ra, không gắn chặt nữa: Hồ nhả rồi.","- t. Nói cơm nát quá: Cơm nhả.","- ph. Đùa qúa trớn: Chơi nhả; Nói nhả."]Dịch nhả sang tiếng Trung hiện đại:
吐出 《使东西从嘴里出来。》不粘。
粗鲁 《(性格或行为等)粗暴鲁莽。也作粗卤。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhả
| nhả | 吔: | nhả ra, nhả mồi, chớt nhả |
| nhả | 咀: | nhả ra, nhả mồi, chớt nhả |
| nhả | 𠰹: | nhả ra, chớt nhả |
| nhả | 啫: | nhả ra, nhả mồi, chớt nhả |
| nhả | 𠽙: | nhả ra, chớt nhả |
| nhả | 𠾒: | nhả ngọc phun châu |
| nhả | 迓: | |
| nhả | 雅: |

Tìm hình ảnh cho: nhả Tìm thêm nội dung cho: nhả
