Từ: nhả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhả:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhả

Nghĩa nhả trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Bỏ vật gì đương ngậm trong miệng ra: Nhả xương. Nhả ngọc phun châu. Từ cũ chỉ người có tài văn chương đặc biệt: Khen tài nhả ngọc phun châu (K). 2. Rời ra, không gắn chặt nữa: Hồ nhả rồi.","- t. Nói cơm nát quá: Cơm nhả.","- ph. Đùa qúa trớn: Chơi nhả; Nói nhả."]

Dịch nhả sang tiếng Trung hiện đại:

吐出 《使东西从嘴里出来。》
不粘。
粗鲁 《(性格或行为等)粗暴鲁莽。也作粗卤。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhả

nhả:nhả ra, nhả mồi, chớt nhả
nhả:nhả ra, nhả mồi, chớt nhả
nhả𠰹:nhả ra, chớt nhả
nhả:nhả ra, nhả mồi, chớt nhả
nhả𠽙:nhả ra, chớt nhả
nhả𠾒:nhả ngọc phun châu
nhả: 
nhả: 
nhả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhả Tìm thêm nội dung cho: nhả