Từ: 翅子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翅子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 翅 • 子

Nghĩa của 翅子 trong tiếng Trung hiện đại:

[chì·zi] 1. vây cá; vi cá; vây cá mập。鱼翅。
方
2. cánh。翅膀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翅

sí翅:sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
翅子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翅子 Tìm thêm nội dung cho: 翅子