Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 翅子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翅子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翅子 trong tiếng Trung hiện đại:

[chì·zi] 1. vây cá; vi cá; vây cá mập。鱼翅。

2. cánh。翅膀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翅

:sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
翅子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翅子 Tìm thêm nội dung cho: 翅子