Chữ 鎦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎦, chiết tự chữ LƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鎦

Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 金 留 hoặc 釒 留 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鎦 cấu thành từ 2 chữ: 金, 留
  • ghim, găm, kim
  • lưu
  • 2. 鎦 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 留
  • kim, thực
  • lưu
  • []

    U+93A6, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: liu2;
    Việt bính: lau4 lau5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鎦


    lưu, như "họ lưu, lưu manh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鎦:

    , , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

    Dị thể chữ 鎦

    ,

    Chữ gần giống 鎦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鎦 Tự hình chữ 鎦 Tự hình chữ 鎦 Tự hình chữ 鎦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎦

    lưu:họ lưu, lưu manh
    鎦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鎦 Tìm thêm nội dung cho: 鎦