Từ: 深浅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深浅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深浅 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnqiǎn] 1. nông sâu。深浅的程度。
你去打听一下这里河水的深浅,能不能蹚水过去。
anh đi hỏi thăm xem nước sông chỗ này nông sâu thế nào, có thể lội qua được không.
2. mức độ。比喻分寸。
说话没深浅。
nói năng không có mức độ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅

thiển:thiển cận, thiển kiến
tiên:tiên (nước chảy róc rách)
深浅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深浅 Tìm thêm nội dung cho: 深浅