Từ: 深省 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深省:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 深 • 省

Nghĩa của 深省 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnxǐng] tỉnh ngộ。深刻地醒悟。
发人深省。
làm cho người ta tỉnh ngộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum深:thum thủm
thâm深:thâm trầm
thăm深:thăm thẳm
thẫm深:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm深: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh省:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh省:tập tễnh
tỉnh省:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh省:xoàng xĩnh
xển省:kéo xển
xỉnh省:xó xỉnh
深省 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深省 Tìm thêm nội dung cho: 深省