Từ: 鼻牛儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼻牛儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼻牛儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bíniúr]
cứt mũi; dử mũi; cáu mũi。鼻腔里干结的鼻涕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
鼻牛儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼻牛儿 Tìm thêm nội dung cho: 鼻牛儿