Chữ 趟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趟, chiết tự chữ THẢNG, TRANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趟:
趟 thảng, tranh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 趟
趟
Pinyin: tang4, cheng1, tang1, zheng1, zheng4;
Việt bính: tong3;
趟 thảng, tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 趟
(Danh) Lượng từ: (1) Lần đi, chuyến, lượt, đợt. Tương đương với: biến 遍, thứ 次, hồi 回.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tựu mỗi nhật lai nhất thảng, hoảng hoảng trương trương đích, dã một thú nhi 就每日來一趟, 慌慌張張的, 也沒趣兒 (Đệ tứ thập bát hồi) Nhưng mỗi ngày đến một lần, vội vội vàng vàng, chẳng có thú vị gì. (2) Hàng, dòng, đường.
◎Như: nhất thảng trác ỷ 一趟桌椅 một dãy bàn ghế, nhất thảng tự 一趟字 một dòng chữ.Một âm là tranh.
(Động) Nhảy choi choi.
thảng, như "thảng (từng có)" (gdhn)
Nghĩa của 趟 trong tiếng Trung hiện đại:
[tāng]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 15
Hán Việt: THANG
lội。同"蹚"。
Ghi chú: 另见tàng
[tàng]
Bộ: 走(Tẩu)
Hán Việt: THẢNG
量
1. lần; chuyến。量词,表示走动的次数。
他到成都去了一趟。
anh ấy đã đến Thành đô một lần.
今天夜里还有一趟车。
tối nay có một chuyến xe.
Ghi chú: 注意:方言中不限于走动,如:看一趟Chú ý: trong phương ngôn không dùng giới hạn cho đi.
洗一趟
rửa một lần
约过他三趟。
hẹn anh ấy ba lần.
2. hàng ngũ。(趟儿)行进的行列。
跟不上趟
không theo kịp hàng ngũ.
量
3. dãy; hàng。量词,用于成行的东西。
半趟街
nửa dãy phố
一趟栏杆
một dãy lan can
两趟桌子
hai dãy bàn
几趟大字
mấy hàng chữ to.
Ghi chú: 注意:方言中不限于走动,如:看一趟Chú ý: trong phương ngôn không dùng giới hạn cho đi.另见tāng
Từ ghép:
趟马
Số nét: 15
Hán Việt: THANG
lội。同"蹚"。
Ghi chú: 另见tàng
[tàng]
Bộ: 走(Tẩu)
Hán Việt: THẢNG
量
1. lần; chuyến。量词,表示走动的次数。
他到成都去了一趟。
anh ấy đã đến Thành đô một lần.
今天夜里还有一趟车。
tối nay có một chuyến xe.
Ghi chú: 注意:方言中不限于走动,如:看一趟Chú ý: trong phương ngôn không dùng giới hạn cho đi.
洗一趟
rửa một lần
约过他三趟。
hẹn anh ấy ba lần.
2. hàng ngũ。(趟儿)行进的行列。
跟不上趟
không theo kịp hàng ngũ.
量
3. dãy; hàng。量词,用于成行的东西。
半趟街
nửa dãy phố
一趟栏杆
một dãy lan can
两趟桌子
hai dãy bàn
几趟大字
mấy hàng chữ to.
Ghi chú: 注意:方言中不限于走动,如:看一趟Chú ý: trong phương ngôn không dùng giới hạn cho đi.另见tāng
Từ ghép:
趟马
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趟
| thảng | 趟: | thảng (từng có) |

Tìm hình ảnh cho: 趟 Tìm thêm nội dung cho: 趟
