Từ: 深藏若虚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深藏若虚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深藏若虚 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēncángruòxū] Hán Việt: THÂM TÀNG NHƯỢC HƯ
giấu cái quý giá như không hề có; người có tài nhưng kín đáo。形容把宝贵的东西收藏起来,好像没有这东西似的(见于《史记·老庄申韩列传》)。比喻人有知识才能但不爱在人前表现。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ
深藏若虚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深藏若虚 Tìm thêm nội dung cho: 深藏若虚