Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 深藏若虚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深藏若虚:
Nghĩa của 深藏若虚 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēncángruòxū] Hán Việt: THÂM TÀNG NHƯỢC HƯ
giấu cái quý giá như không hề có; người có tài nhưng kín đáo。形容把宝贵的东西收藏起来,好像没有这东西似的(见于《史记·老庄申韩列传》)。比喻人有知识才能但不爱在人前表现。
giấu cái quý giá như không hề có; người có tài nhưng kín đáo。形容把宝贵的东西收藏起来,好像没有这东西似的(见于《史记·老庄申韩列传》)。比喻人有知识才能但不爱在人前表现。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 深
| thum | 深: | thum thủm |
| thâm | 深: | thâm trầm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
| thẫm | 深: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẳm | 深: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏
| tàng | 藏: | tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng |
| tạng | 藏: | Đạo tạng, Tây Tạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 若
| nhã | 若: | bát nhã (phiên âm từ Prajna) |
| nhược | 若: | nhược bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚
| hơ | 虚: | hơ qua lửa |
| hư | 虚: | hư hỏng |
| hưa | 虚: | hưa nết |
| hử | 虚: | thể hử; ừ hử |
| hự | 虚: | hậm hự, ứ hự |
| khờ | 虚: | khờ khạo, khù khờ |

Tìm hình ảnh cho: 深藏若虚 Tìm thêm nội dung cho: 深藏若虚
