Từ: 快书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 快书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 快书 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàishū] độc tấu nhanh。曲艺的一种,用铜板或竹板伴奏,词儿合辙押韵,说时节奏较快、有山东快书、竹板快书等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
快书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 快书 Tìm thêm nội dung cho: 快书