Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 快书 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuàishū] độc tấu nhanh。曲艺的一种,用铜板或竹板伴奏,词儿合辙押韵,说时节奏较快、有山东快书、竹板快书等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 快
| khoái | 快: | khoái chí; khoan khoái, soảng khoái |
| khoáy | 快: | trái khoáy |
| khuấy | 快: | khuấy động; quên khuấy |
| sướng | 快: | sung sướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |

Tìm hình ảnh cho: 快书 Tìm thêm nội dung cho: 快书
