Từ: 混合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 混合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 混合 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùnhé] 1. hỗn hợp; trộn; nhào; phối hợp。搀杂在一起。
男女混合双打。
đánh đôi nam nữ phối hợp
2. hoà vào nhau; pha trộn (không có phản ứng hoá học.)。两种或两种以上的物质搀和在一起,相互间不发生化学反应,各自保持原有的化学性质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 混

cổn: 
hỏn:đỏ hỏn
hổn:hổn hển
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hộn:đổ hộn lại (lộn xộn)
xổn:xổn xổn (ồn ào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
混合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 混合 Tìm thêm nội dung cho: 混合