Từ: 上款 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上款:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上款 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngkuǎn] khoản trên; cột trên (tranh ảnh, thư từ để ghi tên của tác giả hay người gửi)。(上款儿)书画家为人写字绘画、一般人写信或送人礼品时,在这些东西上面所题的对方的名字,称呼等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
上款 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上款 Tìm thêm nội dung cho: 上款