Từ: thung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ thung:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thung
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1;
苁 thung
Nghĩa Trung Việt của từ 苁
Giản thể của chữ 蓯.Nghĩa của 苁 trong tiếng Trung hiện đại:
[cōng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: THUNG
cây thung dung 。见〖苁容〗。
Từ ghép:
苁容
Chữ gần giống với 苁:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Dị thể chữ 苁
蓯,
Tự hình:

Pinyin: zhuang1, chong1;
Việt bính: zong1;
桩 thung
Nghĩa Trung Việt của từ 桩
Giản thể của chữ 樁.trang, như "trang (cái cọc)" (gdhn)
Nghĩa của 桩 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuāng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: TRANG
1. cọc; cột; cừ。桩子。
木桩
cọc cây; cột gỗ
桥桩
trụ cầu
打桩
đóng cọc
拴马桩
cọc buộc ngựa
2. việc 。量词,件(用于事情)。
一桩心事
tâm sự
Từ ghép:
桩子
Chữ gần giống với 桩:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Dị thể chữ 桩
樁,
Tự hình:

Pinyin: chong1, chuang1, zhong1;
Việt bính: zung1;
舂 thung
Nghĩa Trung Việt của từ 舂
(Động) Giã, nghiền.◎Như: thung mễ 舂米 giã gạo, thung dược 舂藥 nghiền thuốc.
(Động) Chém, chặt, đâm.
◇Sử Kí 史記: Thung kì hầu, dĩ qua sát chi 舂其喉, 以戈殺之 (Lỗ Chu Công thế gia 魯周公世家) Đâm cổ họng, lấy mác giết đi.
(Danh) Một hình phạt thời xưa, phụ nữ phạm tội phải giã gạo cho quân.
◇Chu Lễ 周禮: Kì nô, nam tử nhập vu tội lệ, nữ tử nhập vu thung cảo 其奴, 男子入于罪隸, 女子入于舂稿 (Thu quan 秋官, Ti lệ 司厲) Những người nô lệ đó, đàn ông dùng để sai bảo, đàn bà cho vào việc giã lúa gạo.Cùng nghĩa với xung 衝.
thung, như "thung lũng" (vhn)
Nghĩa của 舂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: THUNG
giã; đâm; nghiền。把东西放在石臼或乳钵里捣去皮壳或捣碎。
舂米。
giã gạo.
舂药。
nghiền thuốc.
Tự hình:

Pinyin: chun1, ju3;
Việt bính: ceon1;
椿 xuân, thung
Nghĩa Trung Việt của từ 椿
(Danh) Cây xuân, thân cao ba bốn trượng, mùa hè ra hoa trắng, lá non ăn được, gỗ dùng làm đàn.§ Tục gọi là hương xuân 香椿. Trang Tử nói đời xưa có cây xuân lớn, lấy tám nghìn năm làm một mùa xuân, tám nghìn năm làm một mùa thu.
(Danh) Chỉ phụ thân (cha).
◎Như: xuân đình 椿庭 cha, xuân huyên 椿萱 cha mẹ.(Hình) Cao tuổi, thọ.
◎Như: xuân thọ 椿壽 trường thọ.
§ Ghi chú: Tục đọc là thung.
xoan, như "gạo tám xoan, mặt trái xoan" (gdhn)
xuân, như "xuân huyên (đại thọ); xuân bạch bì (dược thảo)" (gdhn)
Nghĩa của 椿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: XUÂN
1. cây thầu dầu; hương xuân; cây xuân。椿树,就是香椿,有时也指臭椿。
2. họ Xuân。(Chūn)姓。
Từ ghép:
椿庭 ; 椿象 ; 椿萱
Chữ gần giống với 椿:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

thung, dong, dung [thung, dong, dung]
U+6175, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: yong1, yong2;
Việt bính: jung4;
慵 thung, dong, dung
Nghĩa Trung Việt của từ 慵
(Tính) Lười biếng, trễ nải.◇Cao Bá Quát 高伯适: Bệnh lí khán hoa nhất dạng thung 病裡看花一樣慵 (Bệnh trung hữu hữu nhân chiêu ẩm 病中有友人招飲) Trong lúc bệnh, xem hoa, cùng một vẻ biếng nhác.
§ Ghi chú: Tục quen đọc là dong hoặc dung.
thuồng, như "thèm thuồng" (vhn)
dung, như "dung nhân (mệt mỏi)" (btcn)
run, như "run rẩy" (btcn)
rung, như "rung rinh" (btcn)
thung, như "thung (lười nhác)" (btcn)
Nghĩa của 慵 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: DUNG
mệt mỏi; lười biếng; biếng nhác。困倦;懒2.。
慵困
mệt mỏi
Chữ gần giống với 慵:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Tự hình:

Pinyin: chong1;
Việt bính: sung1;
摏 thung
Nghĩa Trung Việt của từ 摏
(Động) Đánh, đập, tràng kích.Chữ gần giống với 摏:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Tự hình:

Pinyin: cong1, xu1;
Việt bính: cung1;
蓯 thung
Nghĩa Trung Việt của từ 蓯
(Danh) Nhục thung dong 肉蓯蓉 một giống thực vật mọc kí sinh ở cây khác, rễ hình khối, thân dài ba đến bốn tấc, lá có vảy, hoa vàng sẫm, dùng làm thuốc bổ thận, cầm máu, v.v.thung, như "thung (cỏ thung)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蓯:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蓯
苁,
Tự hình:

thung, chang, trang [thung, chang, trang]
U+6A01, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhuang1, chong1;
Việt bính: zong1;
樁 thung, chang, trang
Nghĩa Trung Việt của từ 樁
(Động) Đánh, đập.§ Thông thung 摏.Một âm là chang.
(Danh) Cọc, cột, trụ.
◎Như: kiều chang 橋樁 trụ cầu, đả địa chang 打地樁 đóng cọc.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Chang mộc trùng trùng hải lãng tiền, Trầm giang thiết tỏa diệc đồ nhiên 樁木重重海浪前, 沈江鐵鎖亦徒然 (Quan hải 關海) Cọc cắm lớp này đến lớp khác trước sóng bể, Giăng dây sắt ngầm khóa sông lại cũng luống công thôi.
(Danh) Lượng từ: việc.
◎Như: tiểu sự nhất chang 小事一樁 một việc nhỏ.
§ Ghi chú: Có sách ghi âm là trang. Thường đọc là thung cả.
thung, như "thung (cây thông)" (vhn)
thủng, như "thủng thẳng; thủng lỗ" (btcn)
thông, như "thông (cây xanh quanh năm)" (gdhn)
thùng, như "cái thùng" (gdhn)
trang, như "trang (cái cọc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 樁:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 樁
桩,
Tự hình:

Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1;
鏦 thung
Nghĩa Trung Việt của từ 鏦
(Danh) Cây giáo (binh khí).◇Hoài Nam Tử 淮南子: Tu sát đoản thung, tề vi tiền hàng 脩鎩短鏦, 齊為前行 (Binh lược 兵略) Giáo dài giáo ngắn, ngay ngắn thành hàng phía trước.
(Động) Đâm bằng giáo.(Trạng thanh) Loảng xoảng, leng keng (tiếng kim loại va chạm vang lên).
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Thung thung tranh tranh, kim thiết giai minh 鏦鏦錚錚, 金鐵皆鳴 (Thu thanh phú 秋聲賦) Loảng xoảng leng keng, tiếng vàng tiếng sắt đều kêu vang.
Nghĩa của 鏦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: TUNG
giáo ngắn。古兵器,短矛。
Từ ghép:
鏦鏦
Chữ gần giống với 鏦:
䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,Dị thể chữ 鏦
𫓩,
Tự hình:

Dịch thung sang tiếng Trung hiện đại:
川 《平地; 平野。》thung lúa gạo.米粮川。
Nghĩa chữ nôm của chữ: thung
| thung | 從: | thung (thư thả) |
| thung | 慵: | thung (lười nhác) |
| thung | 𢠅: | thung (lười nhác) |
| thung | 樁: | thung (cây thông) |
| thung | 舂: | thung lũng |
| thung | 蓯: | thung (cỏ thung) |

Tìm hình ảnh cho: thung Tìm thêm nội dung cho: thung
