Từ: thung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ thung:

苁 thung桩 thung舂 thung椿 xuân, thung慵 thung, dong, dung摏 thung蓯 thung樁 thung, chang, trang鏦 thung

Đây là các chữ cấu thành từ này: thung

thung [thung]

U+82C1, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蓯;
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1;

thung

Nghĩa Trung Việt của từ 苁

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 苁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蓯)
[cōng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: THUNG
cây thung dung 。见〖苁容〗。
Từ ghép:
苁容

Chữ gần giống với 苁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 苁

,

Chữ gần giống 苁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苁 Tự hình chữ 苁 Tự hình chữ 苁 Tự hình chữ 苁

thung [thung]

U+6869, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 樁;
Pinyin: zhuang1, chong1;
Việt bính: zong1;

thung

Nghĩa Trung Việt của từ 桩

Giản thể của chữ .
trang, như "trang (cái cọc)" (gdhn)

Nghĩa của 桩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (樁)
[zhuāng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: TRANG
1. cọc; cột; cừ。桩子。
木桩
cọc cây; cột gỗ
桥桩
trụ cầu
打桩
đóng cọc
拴马桩
cọc buộc ngựa
2. việc 。量词,件(用于事情)。
一桩心事
tâm sự
Từ ghép:
桩子

Chữ gần giống với 桩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Dị thể chữ 桩

,

Chữ gần giống 桩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 桩 Tự hình chữ 桩 Tự hình chữ 桩 Tự hình chữ 桩

thung [thung]

U+8202, tổng 11 nét, bộ Cữu 臼
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chong1, chuang1, zhong1;
Việt bính: zung1;

thung

Nghĩa Trung Việt của từ 舂

(Động) Giã, nghiền.
◎Như: thung mễ
giã gạo, thung dược nghiền thuốc.

(Động)
Chém, chặt, đâm.
◇Sử Kí : Thung kì hầu, dĩ qua sát chi , (Lỗ Chu Công thế gia ) Đâm cổ họng, lấy mác giết đi.

(Danh)
Một hình phạt thời xưa, phụ nữ phạm tội phải giã gạo cho quân.
◇Chu Lễ : Kì nô, nam tử nhập vu tội lệ, nữ tử nhập vu thung cảo , , 稿 (Thu quan , Ti lệ ) Những người nô lệ đó, đàn ông dùng để sai bảo, đàn bà cho vào việc giã lúa gạo.Cùng nghĩa với xung .
thung, như "thung lũng" (vhn)

Nghĩa của 舂 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōng]Bộ: 臼 - Cữu
Số nét: 11
Hán Việt: THUNG
giã; đâm; nghiền。把东西放在石臼或乳钵里捣去皮壳或捣碎。
舂米。
giã gạo.
舂药。
nghiền thuốc.

Chữ gần giống với 舂:

, ,

Chữ gần giống 舂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舂 Tự hình chữ 舂 Tự hình chữ 舂 Tự hình chữ 舂

xuân, thung [xuân, thung]

U+693F, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chun1, ju3;
Việt bính: ceon1;

椿 xuân, thung

Nghĩa Trung Việt của từ 椿

(Danh) Cây xuân, thân cao ba bốn trượng, mùa hè ra hoa trắng, lá non ăn được, gỗ dùng làm đàn.
§ Tục gọi là hương xuân
椿. Trang Tử nói đời xưa có cây xuân lớn, lấy tám nghìn năm làm một mùa xuân, tám nghìn năm làm một mùa thu.

(Danh)
Chỉ phụ thân (cha).
◎Như: xuân đình 椿 cha, xuân huyên 椿 cha mẹ.(Hình) Cao tuổi, thọ.
◎Như: xuân thọ 椿 trường thọ.
§ Ghi chú: Tục đọc là thung.

xoan, như "gạo tám xoan, mặt trái xoan" (gdhn)
xuân, như "xuân huyên (đại thọ); xuân bạch bì (dược thảo)" (gdhn)

Nghĩa của 椿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: XUÂN
1. cây thầu dầu; hương xuân; cây xuân。椿树,就是香椿,有时也指臭椿。
2. họ Xuân。(Chūn)姓。
Từ ghép:
椿庭 ; 椿象 ; 椿萱

Chữ gần giống với 椿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 椿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 椿 Tự hình chữ 椿 Tự hình chữ 椿 Tự hình chữ 椿

thung, dong, dung [thung, dong, dung]

U+6175, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yong1, yong2;
Việt bính: jung4;

thung, dong, dung

Nghĩa Trung Việt của từ 慵

(Tính) Lười biếng, trễ nải.
◇Cao Bá Quát
: Bệnh lí khán hoa nhất dạng thung (Bệnh trung hữu hữu nhân chiêu ẩm ) Trong lúc bệnh, xem hoa, cùng một vẻ biếng nhác.
§ Ghi chú: Tục quen đọc là dong hoặc dung.

thuồng, như "thèm thuồng" (vhn)
dung, như "dung nhân (mệt mỏi)" (btcn)
run, như "run rẩy" (btcn)
rung, như "rung rinh" (btcn)
thung, như "thung (lười nhác)" (btcn)

Nghĩa của 慵 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 15
Hán Việt: DUNG
mệt mỏi; lười biếng; biếng nhác。困倦;懒2.。
慵困
mệt mỏi

Chữ gần giống với 慵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

Chữ gần giống 慵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慵 Tự hình chữ 慵 Tự hình chữ 慵 Tự hình chữ 慵

thung [thung]

U+644F, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chong1;
Việt bính: sung1;

thung

Nghĩa Trung Việt của từ 摏

(Động) Đánh, đập, tràng kích.

Chữ gần giống với 摏:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Chữ gần giống 摏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摏 Tự hình chữ 摏 Tự hình chữ 摏 Tự hình chữ 摏

thung [thung]

U+84EF, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cong1, xu1;
Việt bính: cung1;

thung

Nghĩa Trung Việt của từ 蓯

(Danh) Nhục thung dong một giống thực vật mọc kí sinh ở cây khác, rễ hình khối, thân dài ba đến bốn tấc, lá có vảy, hoa vàng sẫm, dùng làm thuốc bổ thận, cầm máu, v.v.
thung, như "thung (cỏ thung)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蓯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蓯

,

Chữ gần giống 蓯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓯 Tự hình chữ 蓯 Tự hình chữ 蓯 Tự hình chữ 蓯

thung, chang, trang [thung, chang, trang]

U+6A01, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhuang1, chong1;
Việt bính: zong1;

thung, chang, trang

Nghĩa Trung Việt của từ 樁

(Động) Đánh, đập.
§ Thông thung
.Một âm là chang.

(Danh)
Cọc, cột, trụ.
◎Như: kiều chang trụ cầu, đả địa chang đóng cọc.
◇Nguyễn Trãi : Chang mộc trùng trùng hải lãng tiền, Trầm giang thiết tỏa diệc đồ nhiên , (Quan hải ) Cọc cắm lớp này đến lớp khác trước sóng bể, Giăng dây sắt ngầm khóa sông lại cũng luống công thôi.

(Danh)
Lượng từ: việc.
◎Như: tiểu sự nhất chang một việc nhỏ.
§ Ghi chú: Có sách ghi âm là trang. Thường đọc là thung cả.

thung, như "thung (cây thông)" (vhn)
thủng, như "thủng thẳng; thủng lỗ" (btcn)
thông, như "thông (cây xanh quanh năm)" (gdhn)
thùng, như "cái thùng" (gdhn)
trang, như "trang (cái cọc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 樁:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Dị thể chữ 樁

,

Chữ gần giống 樁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 樁 Tự hình chữ 樁 Tự hình chữ 樁 Tự hình chữ 樁

thung [thung]

U+93E6, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1;

thung

Nghĩa Trung Việt của từ 鏦

(Danh) Cây giáo (binh khí).
◇Hoài Nam Tử
: Tu sát đoản thung, tề vi tiền hàng , (Binh lược ) Giáo dài giáo ngắn, ngay ngắn thành hàng phía trước.

(Động)
Đâm bằng giáo.(Trạng thanh) Loảng xoảng, leng keng (tiếng kim loại va chạm vang lên).
◇Âu Dương Tu : Thung thung tranh tranh, kim thiết giai minh , (Thu thanh phú ) Loảng xoảng leng keng, tiếng vàng tiếng sắt đều kêu vang.

Nghĩa của 鏦 trong tiếng Trung hiện đại:

[cōng]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: TUNG
giáo ngắn。古兵器,短矛。
Từ ghép:
鏦鏦

Chữ gần giống với 鏦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

Dị thể chữ 鏦

𫓩,

Chữ gần giống 鏦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鏦 Tự hình chữ 鏦 Tự hình chữ 鏦 Tự hình chữ 鏦

Dịch thung sang tiếng Trung hiện đại:

《平地; 平野。》thung lúa gạo.
米粮川。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thung

thung:thung (thư thả)
thung:thung (lười nhác)
thung𢠅:thung (lười nhác)
thung:thung (cây thông)
thung:thung lũng
thung:thung (cỏ thung)
thung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thung Tìm thêm nội dung cho: thung