Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tả xung hữu đột có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tả xung hữu đột:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tảxunghữuđột

Dịch tả xung hữu đột sang tiếng Trung hiện đại:

纵横驰骋 《纵:南北方向; 横:东西方向; 驰骋:放开马快跑。形容往来奔驰, 没有阻挡, 也指英勇战斗, 所向无敌。》
面面应付; 左右招架。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tả

tả:miêu tả
tả:miêu tả
tả:bên tả, tả ngạn
tả𪭥:tả tơi
tả𣳇:lả tả
tả:tả sách, tả thực
tả:tả sách, tả thực
tả:tả tơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: xung

xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xung:xung đột; nổi xung; xung yếu
xung𢥞:xung (lo lắng)
xung:xung yếu, xung thuỷ (tráng nước)
xung:xung (bay bổng lên cao)
xung:xung yếu; xung đột
xung:xung yếu; xung đột
xung:bung xung, xung phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: hữu

hữu:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
hữu:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)
hữu:hữu ích
hữu:hữu (chất Europium)
hữu:hữu (chất Europium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đột

đột:đột bản (in nổi)
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột
đột𦂽:khâu đột (khâu từng mũi một và có lại mũi)
đột:đột (mỡ béo)
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột
tả xung hữu đột tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tả xung hữu đột Tìm thêm nội dung cho: tả xung hữu đột