Từ: tả xung hữu đột có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tả xung hữu đột:
Dịch tả xung hữu đột sang tiếng Trung hiện đại:
纵横驰骋 《纵:南北方向; 横:东西方向; 驰骋:放开马快跑。形容往来奔驰, 没有阻挡, 也指英勇战斗, 所向无敌。》
面面应付; 左右招架。 Nghĩa chữ nôm của chữ: tả
| tả | 写: | miêu tả |
| tả | 寫: | miêu tả |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tả | 𪭥: | tả tơi |
| tả | 𣳇: | lả tả |
| tả | 泻: | tả sách, tả thực |
| tả | 瀉: | tả sách, tả thực |
| tả | 袏: | tả tơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xung
| xung | 冲: | xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu |
| xung | 忡: | xung đột; nổi xung; xung yếu |
| xung | 𢥞: | xung (lo lắng) |
| xung | 沖: | xung yếu, xung thuỷ (tráng nước) |
| xung | 翀: | xung (bay bổng lên cao) |
| xung | 艟: | xung yếu; xung đột |
| xung | 衝: | xung yếu; xung đột |
| xung | 鈡: | bung xung, xung phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hữu
| hữu | 友: | bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình |
| hữu | 右: | sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ) |
| hữu | 有: | hữu ích |
| hữu | 銪: | hữu (chất Europium) |
| hữu | 铕: | hữu (chất Europium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đột
| đột | 凸: | đột bản (in nổi) |
| đột | 秩: | đột ngột, đột nhiên, đường đột |
| đột | 突: | đột ngột, đột nhiên, đường đột |
| đột | 𦂽: | khâu đột (khâu từng mũi một và có lại mũi) |
| đột | 腯: | đột (mỡ béo) |
| đột | 跌: | đột ngột, đột nhiên, đường đột |