Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瑋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑋, chiết tự chữ VĨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑋:
瑋
Biến thể giản thể: 玮;
Pinyin: wei3, chang4, dang4;
Việt bính: wai4 wai5;
瑋 vĩ
(Tính) Quý lạ, trân kì.
◇Lục Cơ 陸機: Minh châu vĩ bảo, diệu ư nội phủ 明珠瑋寶, 耀於內府 (Biện vong luận thượng 辯亡論上) Minh châu quý báu, chiếu sáng bên trong phủ.
(Động) Khen ngợi, khoe khoang.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Lương Huệ Vương vĩ kì chiếu thừa chi châu 梁惠王瑋其照乘之珠 (Lí Ưng truyện 劉盆子傳) Lương Huệ Vương khoe ngọc chiếu thừa của mình.
vĩ, như "vĩ bảo (ngọc quý)" (gdhn)
Pinyin: wei3, chang4, dang4;
Việt bính: wai4 wai5;
瑋 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 瑋
(Danh) Một thứ ngọc đẹp.(Tính) Quý lạ, trân kì.
◇Lục Cơ 陸機: Minh châu vĩ bảo, diệu ư nội phủ 明珠瑋寶, 耀於內府 (Biện vong luận thượng 辯亡論上) Minh châu quý báu, chiếu sáng bên trong phủ.
(Động) Khen ngợi, khoe khoang.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Lương Huệ Vương vĩ kì chiếu thừa chi châu 梁惠王瑋其照乘之珠 (Lí Ưng truyện 劉盆子傳) Lương Huệ Vương khoe ngọc chiếu thừa của mình.
vĩ, như "vĩ bảo (ngọc quý)" (gdhn)
Dị thể chữ 瑋
玮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑋
| vĩ | 瑋: | vĩ bảo (ngọc quý) |

Tìm hình ảnh cho: 瑋 Tìm thêm nội dung cho: 瑋
