Chữ 瑋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑋, chiết tự chữ VĨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑋:

瑋 vĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瑋

瑋

Chiết tự chữ 瑋

Chiết tự chữ vĩ bao gồm chữ 玉 韋 hoặc 王 韋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瑋 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 韋
  • 玉 ngọc, túc
  • 韋 vi
  • 2. 瑋 cấu thành từ 2 chữ: 王, 韋
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 韋 vi
  • vĩ [vĩ]

    U+744B, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 玮;
    Pinyin: wei3, chang4, dang4;
    Việt bính: wai4 wai5;

    瑋 vĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 瑋

    (Danh) Một thứ ngọc đẹp.

    (Tính)
    Quý lạ, trân kì.
    ◇Lục Cơ 陸
    機: Minh châu vĩ bảo, diệu ư nội phủ 明珠瑋寶, 耀於內府 (Biện vong luận thượng 辯亡論上) Minh châu quý báu, chiếu sáng bên trong phủ.

    (Động)
    Khen ngợi, khoe khoang.
    ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Lương Huệ Vương vĩ kì chiếu thừa chi châu 梁惠王瑋其照乘之珠 (Lí Ưng truyện 劉盆子傳) Lương Huệ Vương khoe ngọc chiếu thừa của mình.
    vĩ, như "vĩ bảo (ngọc quý)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瑋:

    㻝, 㻞, 㻟, 㻠, 㻡, 琿, 瑀, 瑁, 瑄, 瑅, 瑇, 瑉, 瑋, 瑌, 瑑, 瑒, 瑕, 瑗, 瑙, 瑚, 瑜, 瑞, 瑟, 𤧚,

    Dị thể chữ 瑋

    玮,

    Chữ gần giống 瑋

    璌, 珠, 珘, 珙, 珚, 珛, 珜, 珝, 珞, 珟,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑋 Tự hình chữ 瑋 Tự hình chữ 瑋 Tự hình chữ 瑋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑋

    vĩ瑋:vĩ bảo (ngọc quý)
    瑋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑋 Tìm thêm nội dung cho: 瑋