Từ: 反噬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反噬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反噬 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnshì] cắn lại; cắn trả (kẻ bị tố cáo bịa đặt vu cáo lại người tố cáo cùng những người làm chứng.)。反咬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噬

phè:phè phỡn
phệ:phệ (cắn): thôn phệ (nuốt chửng)
thĩ:thĩ (cắn nuốt)
反噬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反噬 Tìm thêm nội dung cho: 反噬