Cao su chống va đập cửa

Từ: 顶盖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶盖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶盖 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐnggāi] nóc。上部的盖子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖

cái:trà hồ cái (cái nắp)
顶盖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶盖 Tìm thêm nội dung cho: 顶盖