Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hỗn huyết nhi
Con lai (cha mẹ không cùng huyết thống chủng tộc).
Nghĩa của 混血儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[hùnxuè"ér] con lai。指不同种族的男女相给合所生的孩子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 混
| cổn | 混: | |
| hỏn | 混: | đỏ hỏn |
| hổn | 混: | hổn hển |
| hỗn | 混: | hộn độn, hỗn hợp |
| hộn | 混: | đổ hộn lại (lộn xộn) |
| xổn | 混: | xổn xổn (ồn ào) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兒
| nghê | 兒: | ngô nghê |
| nhi | 兒: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhẻ | 兒: | nhỏ nhẻ |

Tìm hình ảnh cho: 混血兒 Tìm thêm nội dung cho: 混血兒
