Từ: 清心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清心:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 清 • 心

Nghĩa của 清心 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngxīn] thanh tâm。去除杂念,使心情恬静安宁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh清:thanh vắng
thinh清:lặng thinh
thênh清:rộng thênh thênh
thình清:thình lình
thảnh清:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức
清心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清心 Tìm thêm nội dung cho: 清心