Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 冷气 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěngqì] 1. hơi lạnh (của máy điều hoà nhiệt độ)。利用制冷设备,把空气冷却,通入建筑物、交通工具等内部,以降低其温度。所通的冷却的空气叫做冷气。
2. máy điều hoà nhiệt độ。通常也指上述设备。
2. máy điều hoà nhiệt độ。通常也指上述设备。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 冷气 Tìm thêm nội dung cho: 冷气
