Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 喇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喇, chiết tự chữ LẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喇:
喇
Pinyin: la3;
Việt bính: laa1
1. [達賴喇嘛] đạt lai lạt ma 2. [喇叭] lạt bát 3. [喇嘛] lạt ma;
喇 lạt
Nghĩa Trung Việt của từ 喇
(Danh) Lạt bá 喇叭: (1) Tên một nhạc khí thời xưa, thường làm bằng đồng, hình như cái sừng trâu, dùng trong quân, thổi lên để truyền hiệu lệnh. (2) Cái loa. (3) Còi, kèn (xe hơi).◎Như: khai xa thì, thỉnh vật loạn án lạt bá 開車時, 請勿亂按喇叭 khi lái xe, xin đừng bóp còi bừa bãi. (4) Chỉ người nói nhiều, mồm loa mép dải.
(Danh) Lạt-ma 喇嘛 (tiếng Tạng "blama") thượng sư, hiệu riêng của nhà sư ở Tây Tạng.(Trạng thanh) Lất phất, phần phật (tiếng gió, mưa).
lạt, như "cười lạt" (vhn)
Nghĩa của 喇 trong tiếng Trung hiện đại:
[lā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: LẠT
phần phật (từ tượng thanh)。象声词。
红旗被风吹得喇喇地响。
gió thổi cờ đỏ bay phần phật.
[lá]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẠT
chảy nước miếng; chảy nước dãi; rỏ dãi; nhỏ dãi。哈喇子。
[lǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẠT
còi; loa。有扩音作用的,喇叭筒状的东西。
Từ ghép:
喇叭 ; 喇叭花 ; 喇嘛 ; 喇嘛教
Số nét: 12
Hán Việt: LẠT
phần phật (từ tượng thanh)。象声词。
红旗被风吹得喇喇地响。
gió thổi cờ đỏ bay phần phật.
[lá]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẠT
chảy nước miếng; chảy nước dãi; rỏ dãi; nhỏ dãi。哈喇子。
[lǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẠT
còi; loa。有扩音作用的,喇叭筒状的东西。
Từ ghép:
喇叭 ; 喇叭花 ; 喇嘛 ; 喇嘛教
Chữ gần giống với 喇:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喇
| lạt | 喇: | cười lạt |

Tìm hình ảnh cho: 喇 Tìm thêm nội dung cho: 喇
