Chữ 喇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喇, chiết tự chữ LẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喇:

喇 lạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 喇

Chiết tự chữ lạt bao gồm chữ 口 剌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喇 cấu thành từ 2 chữ: 口, 剌
  • khẩu
  • lạp, lạt
  • lạt [lạt]

    U+5587, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: la3;
    Việt bính: laa1
    1. [達賴喇嘛] đạt lai lạt ma 2. [喇叭] lạt bát 3. [喇嘛] lạt ma;

    lạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 喇

    (Danh) Lạt bá : (1) Tên một nhạc khí thời xưa, thường làm bằng đồng, hình như cái sừng trâu, dùng trong quân, thổi lên để truyền hiệu lệnh. (2) Cái loa. (3) Còi, kèn (xe hơi).
    ◎Như: khai xa thì, thỉnh vật loạn án lạt bá , khi lái xe, xin đừng bóp còi bừa bãi. (4) Chỉ người nói nhiều, mồm loa mép dải.

    (Danh)
    Lạt-ma (tiếng Tạng "blama") thượng sư, hiệu riêng của nhà sư ở Tây Tạng.(Trạng thanh) Lất phất, phần phật (tiếng gió, mưa).
    lạt, như "cười lạt" (vhn)

    Nghĩa của 喇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lā]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: LẠT
    phần phật (từ tượng thanh)。象声词。
    红旗被风吹得喇喇地响。
    gió thổi cờ đỏ bay phần phật.
    [lá]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: LẠT
    chảy nước miếng; chảy nước dãi; rỏ dãi; nhỏ dãi。哈喇子。
    [lǎ]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: LẠT
    còi; loa。有扩音作用的,喇叭筒状的东西。
    Từ ghép:
    喇叭 ; 喇叭花 ; 喇嘛 ; 喇嘛教

    Chữ gần giống với 喇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Chữ gần giống 喇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喇 Tự hình chữ 喇 Tự hình chữ 喇 Tự hình chữ 喇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喇

    lạt:cười lạt
    喇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喇 Tìm thêm nội dung cho: 喇