Từ: 贤德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贤德:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贤德 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiándé] 1. đức hạnh tốt; hiền đức。善良的德行。
2. hiền lành; hoà nhã。贤惠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤

hiền:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
贤德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贤德 Tìm thêm nội dung cho: 贤德