Từ: 荒村 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荒村:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荒村 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāngcūn] thôn hoang vắng; thôn vắng; làng mạc bỏ hoang。荒僻的村落。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 村

chon:chon von; chon chót
chôn:chôn cất
thon:tay thon
thun:thun lại
thuôn:thuôn chỉ
thuốn:thuốn đất
thôn:thôn xóm
thồn: 
xóm:thôn xóm, làng xóm
荒村 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荒村 Tìm thêm nội dung cho: 荒村