Từ: xanh thẳm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xanh thẳm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xanhthẳm

Dịch xanh thẳm sang tiếng Trung hiện đại:

《蓼蓝。》
蓝盈盈 《形容蓝得发亮。》
bầu trời xanh thẳm.
蓝盈盈的天空。
青葱 《形容植物浓绿。》
青绿 《深绿。》
蔚蓝 《 像晴朗的天空那样的颜色。》
湛蓝 《深蓝(多用来形容天空、湖海等)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xanh

xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
xanh𣛟:xanh xao; cây xanh
xanh:xanh (nhìn trừng trừng); xanh mục hết thiệt (ngơ ngác)
xanh𥑥:xanh chảo (một loại chảo có qoai)
xanh:xanh đỏ
xanh:xanh đỏ
xanh:xanh chảo
xanh𫟰:cái xanh (chảo bằng đáy)
xanh:cái xanh (chảo bằng đáy)
xanh:xanh chảo
xanh:cái xanh (chảo sâu đáy)
xanh:cái xanh (chảo bằng đáy)
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
xanh𩇛:lá xanh; xanh xao, mắt xanh
xanh𫕹:lá xanh; xanh xao, mắt xanh
xanh𩇢:xanh đỏ
xanh󰘘:lá xanh; xanh xao, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: thẳm

thẳm:thăm thẳm
thẳm: 
thẳm󰋟:thăm thẳm
thẳm:thăm thẳm
xanh thẳm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xanh thẳm Tìm thêm nội dung cho: xanh thẳm