Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 荒僻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荒僻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荒僻 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāngpì] hoang vắng; hoang vu; hiu quạnh; quạnh quẽ。荒凉偏僻。
荒僻的山区
vùng núi hoang vắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僻

tịch:tịch (xa vắng, ngõ hẻm)
荒僻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荒僻 Tìm thêm nội dung cho: 荒僻